counternotices

[Mỹ]/ˈkaʊntəˌnəʊtɪsɪz/
[Anh]/ˈkaʊntərˌnoʊtɪsɪz/

Dịch

n. Thông báo chính thức hoặc phản hồi được đưa ra để trả lời một thông báo, đặc biệt là trong bối cảnh pháp lý hoặc đuổi người thuê nhà
v. Dạng thì hiện tại ngôi thứ ba số ít của động từ counternotice; đưa ra một thông báo phản hồi chính thức

Cụm từ & Cách kết hợp

file counternotices

file thông báo phản đối

submit counternotices

đăng ký thông báo phản đối

serve counternotices

cung cấp thông báo phản đối

receive counternotices

nhan thông báo phản đối

accept counternotices

chấp nhận thông báo phản đối

reject counternotices

từ chối thông báo phản đối

issue counternotices

phát hành thông báo phản đối

processing counternotices

đang xử lý thông báo phản đối

reviewing counternotices

đang xem xét thông báo phản đối

counternotices received

thông báo phản đối đã nhận

Câu ví dụ

the website filed a counternotice to dispute the copyright takedown request.

Trang web đã gửi phản hồi để tranh cãi về yêu cầu gỡ bỏ bản quyền.

counternotices are essential tools for protecting online content creators.

Các phản hồi là công cụ thiết yếu để bảo vệ các nhà sáng tạo nội dung trực tuyến.

after receiving the dmca notice, the company submitted a formal counternotice.

Sau khi nhận được thông báo DMCA, công ty đã gửi một phản hồi chính thức.

legal experts recommend carefully drafting counternotices to ensure compliance.

Các chuyên gia pháp lý khuyên nên soạn thảo các phản hồi cẩn thận để đảm bảo tuân thủ.

counternotices can help restore removed content within the platform.

Các phản hồi có thể giúp khôi phục nội dung đã bị gỡ khỏi nền tảng.

many users fail to file counternotices due to lack of legal awareness.

Nhiều người dùng không gửi phản hồi do thiếu nhận thức pháp lý.

the counternotice process requires specific information under digital millennium laws.

Quy trình phản hồi yêu cầu thông tin cụ thể theo luật thiên niên kỷ số.

platform administrators must review counternotices within designated timeframes.

Quản trị viên nền tảng phải xem xét phản hồi trong khung thời gian được chỉ định.

successful counternotices often include evidence of fair use or ownership.

Các phản hồi thành công thường bao gồm bằng chứng về việc sử dụng hợp lý hoặc quyền sở hữu.

courts may require parties to exchange counternotices during litigation.

Tòa án có thể yêu cầu các bên trao đổi phản hồi trong quá trình tranh tụng.

counternotices serve as formal responses to alleged infringing content claims.

Các phản hồi đóng vai trò là phản hồi chính thức đối với các yêu cầu về nội dung vi phạm được cho là.

the digital platform provides templates for drafting counternotices.

Nền tảng số cung cấp các mẫu để soạn thảo phản hồi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay