filing

[Mỹ]/'failiŋ/
[Anh]/ˈfaɪlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lưu trữ tài liệu
vt. sử dụng một tệp

Cụm từ & Cách kết hợp

filing cabinet

tủ đựng tài liệu

filing system

hệ thống lưu trữ

filing documents

lưu trữ tài liệu

filing deadline

thời hạn nộp

filing date

ngày nộp

Câu ví dụ

She was filing her nails.

Cô ấy đang cắt móng tay.

filing cabinets with socle;

tủ đựng tài liệu có đế;

Filing papers at the office is a tedious job.

Việc sắp xếp giấy tờ tại văn phòng là một công việc nhàm chán.

amateurs were gradually being shunted to filing jobs.

Những người nghiệp dư dần dần bị điều chuyển đến các công việc liên quan đến việc sắp xếp tài liệu.

followed set procedures for filing a grievance.

Tuân theo các thủ tục đã được thiết lập để khiếu nại.

He castigated the secretaries for their sloppy job of filing.

Anh ta trách mắng các thư ký vì công việc sắp xếp tài liệu cẩu thả của họ.

The Magnetic Field Projectual is a sturdy, transparent acrylic case that holds iron filings in a special viscous fluid.

Dự án Trường Magnetic là một hộp acrylic chắc chắn, trong suốt chứa vụn sắt trong chất lỏng nhớt đặc biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay