launch counteroffensives
phóng phản công
conduct counteroffensives
tiến hành phản công
strategic counteroffensives
phản công chiến lược
defensive counteroffensives
phản công phòng thủ
coordinated counteroffensives
phản công phối hợp
military counteroffensives
phản công quân sự
rapid counteroffensives
phản công nhanh chóng
mass counteroffensives
phản công quy mô lớn
successful counteroffensives
phản công thành công
planned counteroffensives
phản công được lên kế hoạch
the military launched counteroffensives to regain lost territory.
quân đội đã tiến hành các cuộc phản công để giành lại lãnh thổ đã mất.
counteroffensives can change the tide of a conflict.
các cuộc phản công có thể thay đổi cục diện của một cuộc xung đột.
strategic counteroffensives are crucial for success in warfare.
các cuộc phản công chiến lược rất quan trọng để đạt được thành công trong chiến tranh.
the general planned several counteroffensives to outmaneuver the enemy.
tướng quân đã lên kế hoạch thực hiện một số cuộc phản công để đánh lừa đối phương.
both sides prepared for counteroffensives during the standoff.
cả hai bên đều chuẩn bị cho các cuộc phản công trong thời gian đối đầu.
counteroffensives require careful planning and execution.
các cuộc phản công đòi hỏi lập kế hoạch và thực hiện cẩn thận.
his counteroffensives were met with fierce resistance.
các cuộc phản công của ông đã phải đối mặt với sự kháng cự mạnh mẽ.
the counteroffensives were successful in disrupting enemy supply lines.
các cuộc phản công đã thành công trong việc phá vỡ các tuyến đường tiếp tế của đối phương.
counteroffensives often lead to significant changes in battle strategy.
các cuộc phản công thường dẫn đến những thay đổi đáng kể trong chiến lược chiến đấu.
the history of warfare is filled with notable counteroffensives.
lịch sử chiến tranh đầy những cuộc phản công đáng chú ý.
launch counteroffensives
phóng phản công
conduct counteroffensives
tiến hành phản công
strategic counteroffensives
phản công chiến lược
defensive counteroffensives
phản công phòng thủ
coordinated counteroffensives
phản công phối hợp
military counteroffensives
phản công quân sự
rapid counteroffensives
phản công nhanh chóng
mass counteroffensives
phản công quy mô lớn
successful counteroffensives
phản công thành công
planned counteroffensives
phản công được lên kế hoạch
the military launched counteroffensives to regain lost territory.
quân đội đã tiến hành các cuộc phản công để giành lại lãnh thổ đã mất.
counteroffensives can change the tide of a conflict.
các cuộc phản công có thể thay đổi cục diện của một cuộc xung đột.
strategic counteroffensives are crucial for success in warfare.
các cuộc phản công chiến lược rất quan trọng để đạt được thành công trong chiến tranh.
the general planned several counteroffensives to outmaneuver the enemy.
tướng quân đã lên kế hoạch thực hiện một số cuộc phản công để đánh lừa đối phương.
both sides prepared for counteroffensives during the standoff.
cả hai bên đều chuẩn bị cho các cuộc phản công trong thời gian đối đầu.
counteroffensives require careful planning and execution.
các cuộc phản công đòi hỏi lập kế hoạch và thực hiện cẩn thận.
his counteroffensives were met with fierce resistance.
các cuộc phản công của ông đã phải đối mặt với sự kháng cự mạnh mẽ.
the counteroffensives were successful in disrupting enemy supply lines.
các cuộc phản công đã thành công trong việc phá vỡ các tuyến đường tiếp tế của đối phương.
counteroffensives often lead to significant changes in battle strategy.
các cuộc phản công thường dẫn đến những thay đổi đáng kể trong chiến lược chiến đấu.
the history of warfare is filled with notable counteroffensives.
lịch sử chiến tranh đầy những cuộc phản công đáng chú ý.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay