counterrevolutions

[US]/ˌkaʊntəˈrɛvəˌluːʃən/
[UK]/ˌkaʊntərˌɛvəˈluːʃən/
Frequency: Very High

Translation

n. một cuộc cách mạng chống lại một cuộc cách mạng trước đó; phong trào phục hồi một hệ thống chính trị trước đó

Phrases & Collocations

counterrevolution movement

phong trào phản cách mạng

counterrevolutionary forces

lực lượng phản cách mạng

counterrevolutionary actions

hành động phản cách mạng

counterrevolution strategy

chiến lược phản cách mạng

counterrevolution ideology

tư tưởng phản cách mạng

counterrevolution threat

mối đe dọa phản cách mạng

counterrevolution agenda

thủ tục phản cách mạng

counterrevolution plan

kế hoạch phản cách mạng

counterrevolution response

phản ứng phản cách mạng

counterrevolution legacy

di sản phản cách mạng

Example Sentences

the counterrevolution sought to restore the old regime.

cuộc phản cách mạng tìm cách khôi phục chế độ cũ.

many feared a counterrevolution would undermine the progress made.

nhiều người lo sợ một cuộc phản cách mạng sẽ phá hoại những tiến bộ đã đạt được.

the government cracked down on counterrevolutionary activities.

chính phủ đã đàn áp các hoạt động phản cách mạng.

counterrevolution movements often arise in times of instability.

các phong trào phản cách mạng thường xuất hiện trong những thời điểm bất ổn.

historians debate the causes of the counterrevolution.

các nhà sử học tranh luận về nguyên nhân của cuộc phản cách mạng.

the counterrevolution was met with fierce resistance.

cuộc phản cách mạng đã bị đối mặt với sự phản kháng mạnh mẽ.

counterrevolutionary forces were organized and well-funded.

các lực lượng phản cách mạng được tổ chức và được tài trợ tốt.

in some countries, counterrevolution is seen as a necessary evil.

ở một số quốc gia, phản cách mạng được coi là một điều cần thiết nhưng không tốt.

the counterrevolutionaries aimed to change the political landscape.

các nhà phản cách mạng hướng tới thay đổi bối cảnh chính trị.

counterrevolution often leads to civil unrest and conflict.

phản cách mạng thường dẫn đến tình trạng bất ổn và xung đột dân sự.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now