cash counters
bàn thu tiền
service counters
bàn dịch vụ
ticket counters
bàn bán vé
information counters
bàn thông tin
checkout counters
quầy thanh toán
reception counters
bàn lễ tân
customer counters
bàn khách hàng
front counters
bàn trước
help counters
bàn hỗ trợ
desk counters
bàn làm việc
the store has several counters for different products.
cửa hàng có nhiều quầy hàng cho các sản phẩm khác nhau.
she quickly counted the items on the counters.
Cô ấy nhanh chóng đếm số lượng mặt hàng trên các quầy hàng.
we need to set up more counters for the event.
Chúng ta cần thiết lập thêm quầy hàng cho sự kiện.
the restaurant has two counters for takeout orders.
Nhà hàng có hai quầy hàng cho các đơn đặt hàng mang đi.
there are counters available for customer service.
Có các quầy hàng sẵn có cho dịch vụ khách hàng.
he works at one of the counters in the bank.
Anh ấy làm việc tại một trong những quầy hàng trong ngân hàng.
they installed new counters in the kitchen.
Họ đã lắp đặt các quầy hàng mới trong bếp.
the counters were decorated for the holiday season.
Các quầy hàng được trang trí cho mùa lễ hội.
she prefers to sit at the counters rather than tables.
Cô ấy thích ngồi ở các quầy hàng hơn là bàn.
he noticed the counters were getting crowded.
Anh ấy nhận thấy các quầy hàng đang ngày càng đông đúc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay