countersinking

[Mỹ]/ˈkaʊntəsɪŋk/
[Anh]/ˈkaʊntərˌsɪŋk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. khoan một lỗ cho phép đầu của một cái vít nằm bằng phẳng với hoặc bên dưới bề mặt
n. một lỗ hình nón trong một vật liệu, hoặc một công cụ được sử dụng để tạo ra một lỗ như vậy

Cụm từ & Cách kết hợp

countersink drill

đầu khoan lòng khống

countersink bit

đầu khoan tạo rãnh

countersink screw

vít lõm

countersink hole

lỗ lõm

countersink depth

độ sâu lõm

countersink angle

góc lõm

countersink washer

ron lõm

countersink tool

dụng cụ tạo rãnh

countersink joint

khớp nối lõm

countersink finish

bề mặt hoàn thiện lõm

Câu ví dụ

make sure to countersink the screws for a flush finish.

Hãy chắc chắn là thụt các vít để có bề mặt hoàn chỉnh.

the carpenter used a drill to countersink the holes.

Người thợ mộc đã sử dụng một chiếc khoan để thụt các lỗ.

we need to countersink these bolts to avoid snagging.

Chúng ta cần thụt các bu lông này để tránh bị vướng.

he demonstrated how to countersink the wood properly.

Anh ấy đã trình bày cách thụt gỗ đúng cách.

to achieve a professional look, always countersink your fasteners.

Để có được vẻ ngoài chuyên nghiệp, hãy luôn thụt các đinh tán của bạn.

after countersinking, the surface was much smoother.

Sau khi thụt, bề mặt trở nên mịn hơn nhiều.

it's important to countersink screws in furniture assembly.

Điều quan trọng là phải thụt các vít khi lắp ráp đồ nội thất.

the engineer specified to countersink the rivets in the design.

Kỹ sư đã chỉ định thụt các đinh tán trong thiết kế.

for better adhesion, make sure to countersink the edges.

Để có độ bám dính tốt hơn, hãy chắc chắn thụt các cạnh.

she carefully countersinked each screw to enhance the aesthetics.

Cô ấy cẩn thận thụt mỗi chiếc vít để tăng tính thẩm mỹ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay