counterspy operation
hoạt động phản gián
counterspy agency
cơ quan phản gián
counterspy tactics
chiến thuật phản gián
counterspy mission
nhiệm vụ phản gián
counterspy network
mạng lưới phản gián
counterspy unit
đơn vị phản gián
counterspy training
đào tạo phản gián
counterspy techniques
kỹ thuật phản gián
counterspy operations
các hoạt động phản gián
counterspy measures
các biện pháp phản gián
the counterspy gathered intelligence on enemy operations.
kẻ phản gián đã thu thập thông tin tình báo về các hoạt động của kẻ thù.
he worked as a counterspy during the cold war.
anh ta đã làm việc với vai trò là một điệp viên phản gián trong thời kỳ chiến tranh lạnh.
the counterspy infiltrated the enemy's ranks.
kẻ phản gián đã thâm nhập vào hàng ngũ của kẻ thù.
she was trained to be a counterspy from a young age.
cô ấy được huấn luyện để trở thành một điệp viên phản gián từ khi còn trẻ.
the counterspy's mission was top secret.
nhiệm vụ của kẻ phản gián là tuyệt mật.
counterspies often use disguises to avoid detection.
các điệp viên phản gián thường sử dụng ngụy trang để tránh bị phát hiện.
his skills as a counterspy were unmatched.
kỹ năng của anh ta với vai trò là một điệp viên phản gián là vô song.
the counterspy reported back to headquarters.
kẻ phản gián đã báo cáo lại với trụ sở.
counterspies play a crucial role in national security.
các điệp viên phản gián đóng vai trò quan trọng trong an ninh quốc gia.
she uncovered a plot thanks to her counterspy training.
cô ấy đã phát hiện ra một âm mưu nhờ vào huấn luyện điệp viên phản gián của mình.
counterspy operation
hoạt động phản gián
counterspy agency
cơ quan phản gián
counterspy tactics
chiến thuật phản gián
counterspy mission
nhiệm vụ phản gián
counterspy network
mạng lưới phản gián
counterspy unit
đơn vị phản gián
counterspy training
đào tạo phản gián
counterspy techniques
kỹ thuật phản gián
counterspy operations
các hoạt động phản gián
counterspy measures
các biện pháp phản gián
the counterspy gathered intelligence on enemy operations.
kẻ phản gián đã thu thập thông tin tình báo về các hoạt động của kẻ thù.
he worked as a counterspy during the cold war.
anh ta đã làm việc với vai trò là một điệp viên phản gián trong thời kỳ chiến tranh lạnh.
the counterspy infiltrated the enemy's ranks.
kẻ phản gián đã thâm nhập vào hàng ngũ của kẻ thù.
she was trained to be a counterspy from a young age.
cô ấy được huấn luyện để trở thành một điệp viên phản gián từ khi còn trẻ.
the counterspy's mission was top secret.
nhiệm vụ của kẻ phản gián là tuyệt mật.
counterspies often use disguises to avoid detection.
các điệp viên phản gián thường sử dụng ngụy trang để tránh bị phát hiện.
his skills as a counterspy were unmatched.
kỹ năng của anh ta với vai trò là một điệp viên phản gián là vô song.
the counterspy reported back to headquarters.
kẻ phản gián đã báo cáo lại với trụ sở.
counterspies play a crucial role in national security.
các điệp viên phản gián đóng vai trò quan trọng trong an ninh quốc gia.
she uncovered a plot thanks to her counterspy training.
cô ấy đã phát hiện ra một âm mưu nhờ vào huấn luyện điệp viên phản gián của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay