infiltration rate
tỷ lệ thấm
infiltration capacity
khả năng thấm
air infiltration
thấm gió
infiltration water
nước thấm
infiltration theory
thuyết thấm
infiltration coefficient
hệ số thấm
The police tried to prevent infiltration by drug traffickers.
Cảnh sát đã cố gắng ngăn chặn việc xâm nhập của những người buôn bán ma túy.
interstitial edema of the fat,lymphoc yte,plasmocyte,mastocyte and macrophage infiltration;
phù nề kẽ liên mô của chất béo, sự xâm nhập của tế bào lympho, tế bào plasma, tế bào ưa hạch và đại thực bào;
The incidences of interstitial pneumonia, cerebral ependymitis and vascular infiltration were high.
Tỷ lệ mắc viêm phổi kẽ, viêm màng não não và xâm nhập mạch máu cao.
The diffuse infiltration with relative homogenous lymphoid population and lack of geminal center make the "chronic follicular cervicitis" less likely.
Sự xâm nhập lan tỏa với quần thể tế bào lympho tương đối đồng nhất và thiếu trung tâm sinh sản khiến bệnh viêm lộ tuyến mạn tính ít có khả năng xảy ra hơn.
The growth,infiltration and metastasis of oncoma depend on tumor angiogenesis.Vascular endothelial growth factor(VEGF)is the most important irritant factor of angiogenesis.
Sự phát triển, xâm nhập và di căn của oncoma phụ thuộc vào sự mạch máu hóa của khối u. Yếu tố tăng trưởng nội mạc mạch máu (VEGF) là yếu tố kích thích quan trọng nhất của sự mạch máu hóa.
Telescopic and sliding on the movement of the way, Shmoo able to smash through the rock to their own, small holes infiltration, or ev...
Telescopic và trượt trên chuyển động của con đường, Shmoo có khả năng phá tan đá để tạo ra những lỗ nhỏ xâm nhập, hoặc...
Portal vein was invaded in 3 cases and presented as infiltration, stegnosis or occlusion of the vein.
Ở 3 trường hợp, mạch cửa bị xâm lấn và biểu hiện dưới dạng xâm nhập, hẹp hoặc tắc nghẽn mạch.
Mathematical model of seepage flow about waterlocks groundwork is set up, Infiltration room and haplont are ascertained too. Engineering example is given.
Được thiết lập mô hình toán học về dòng thấm xung quanh nền móng của các công trình ngăn nước, phòng thâm nhập và haplont cũng được xác định. Đưa ra ví dụ kỹ thuật.
The change of the control group's histomorphology was clear: the incrassation of synovial lining cells, the infiltration of Inflammatory cells and the erosion of nephelium of blood vessels on hones.
Sự thay đổi về mô học của nhóm đối chứng rất rõ ràng: sự dày lên của các tế bào lót khớp, sự xâm nhập của các tế bào viêm và sự xói mòn của nephelium của mạch máu trên xương.
And as all have nuclear polyporous dvysocket making cloth cover the infiltration of water soluble Binder, so the fabric adhesive well, easy to layers.
Và tất cả đều có lõi polyporous dvysocket làm vải bao phủ sự thâm nhập của chất kết dính hòa tan trong nước, vì vậy vải dính tốt, dễ dàng tạo lớp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay