counterterrorists

[Mỹ]/ˌkaʊntəˈtɛrəˌrɪsts/
[Anh]/ˌkaʊntərˈtɛrəˌrɪsts/

Dịch

n.các cá nhân hoặc nhóm tham gia chống khủng bố

Cụm từ & Cách kết hợp

counterterrorists operation

hoạt động chống khủng bố

counterterrorists unit

đơn vị chống khủng bố

counterterrorists mission

nhiệm vụ chống khủng bố

counterterrorists strategy

chiến lược chống khủng bố

counterterrorists team

đội chống khủng bố

counterterrorists tactics

thủ thuật chống khủng bố

counterterrorists training

đào tạo chống khủng bố

counterterrorists operations

các hoạt động chống khủng bố

counterterrorists forces

lực lượng chống khủng bố

counterterrorists measures

các biện pháp chống khủng bố

Câu ví dụ

the counterterrorists executed a successful operation last night.

các đối tượng chống khủng bố đã thực hiện một cuộc điều hành thành công vào đêm qua.

counterterrorists are crucial in maintaining national security.

các đối tượng chống khủng bố rất quan trọng trong việc duy trì an ninh quốc gia.

the counterterrorists received special training for high-risk situations.

các đối tượng chống khủng bố đã nhận được huấn luyện đặc biệt cho các tình huống nguy hiểm.

many counterterrorists work closely with intelligence agencies.

nhiều đối tượng chống khủng bố làm việc chặt chẽ với các cơ quan tình báo.

counterterrorists often face life-threatening challenges.

các đối tượng chống khủng bố thường phải đối mặt với những thách thức nguy hiểm đến tính mạng.

counterterrorists must be skilled in negotiation tactics.

các đối tượng chống khủng bố phải có kỹ năng về chiến thuật đàm phán.

the government funds counterterrorists to enhance their capabilities.

chính phủ tài trợ cho các đối tượng chống khủng bố để nâng cao năng lực của họ.

counterterrorists play a vital role in crisis management.

các đối tượng chống khủng bố đóng vai trò quan trọng trong quản lý khủng hoảng.

effective communication is essential for counterterrorists in the field.

giao tiếp hiệu quả là điều cần thiết đối với các đối tượng chống khủng bố trên chiến trường.

counterterrorists often collaborate with international forces.

các đối tượng chống khủng bố thường hợp tác với các lực lượng quốc tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay