countless opportunities
vô số cơ hội
countless possibilities
vô số khả năng
countless hours
vô số giờ
countless reasons
vô số lý do
The sky was set with countless stars.
Bầu trời được tô điểm với vô số ngôi sao.
He came through countless fights.
Anh đã vượt qua vô số trận chiến.
she'd apologized countless times before.
Cô ấy đã xin lỗi vô số lần trước đó.
I’ve told you countless times.
Tôi đã nói với bạn vô số lần rồi.
countless specialized name brands geared to niche markets.
Vô số thương hiệu tên tuổi chuyên biệt hướng đến các thị trường ngách.
The labor relationship in law has countless relations with that in economics and demotics.
Mối quan hệ lao động trong luật pháp có vô số mối quan hệ với kinh tế và nhân học.
It falls to our generation to fulfill the great aspirations cherished by countless martyrs in the past.
Nhiệm vụ thuộc về thế hệ của chúng ta là thực hiện những khát vọng cao cả mà vô số người anh hùng đã trân trọng trong quá khứ.
"Countless mechanical equipment are adumbrative, in the future one day, we are in the murmur in penetralia, will as be in housetop proclaims aloud general.
"[Vô số thiết bị cơ khí là điềm báo, trong tương lai một ngày nào đó, chúng ta sẽ ở trong tiếng thì thầm trong nội thất, cũng như trên mái nhà tuyên bố to lớn chung."]
Despite its immense popularity attested by countless collections, the quotation as a literary form has gone largely unstudied.
Bất chấp sự phổ biến to lớn của nó, được chứng minh bởi vô số bộ sưu tập, trích dẫn như một hình thức văn học hầu như chưa được nghiên cứu.
Surverying many of works in ancient or modern times, we find there are countless things that the heroes of feminality existed and died for love.Anna Karenina of Leo Tolstoy drew is a typical case.
Khảo sát nhiều tác phẩm cổ hoặc hiện đại, chúng ta thấy có vô số điều mà các anh hùng của phụ nữ đã tồn tại và chết vì tình yêu. Anna Karenina của Leo Tolstoy vẽ là một trường hợp điển hình.
Or we could shatter into countless theoretical shards.
Hoặc chúng ta có thể vỡ thành vô số mảnh lý thuyết.
Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)Young people weary of countless restrictions and fetters.
Những người trẻ tuổi mệt mỏi vì vô số hạn chế và xiềng xích.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeOf all the zones, and countless days.
Trong tất cả các khu vực, và vô số ngày.
Nguồn: Selected Literary PoemsThe Northern Lights are surrounded by many myths and inspire stories from countless cultures.
Bắc cực quang được bao quanh bởi nhiều câu chuyện thần thoại và truyền cảm hứng cho những câu chuyện từ vô số nền văn hóa.
Nguồn: Travel around the worldVulnerable to countless predators, their ancestors were not nearly as comfortable or prosperous.
Dễ bị tổn thương trước vô số kẻ săn mồi, tổ tiên của họ không thoải mái hoặc thịnh vượng bằng.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)She mentored hundreds of women reporters and inspired countless more.
Cô ấy cố vấn cho hàng trăm nhà báo nữ và truyền cảm hứng cho vô số người khác.
Nguồn: CNN Listening Collection July 2013And he has written countless other amazing comedies and directed other countless amazing comedies.
Và anh ấy đã viết vô số những bộ phim hài tuyệt vời khác và đạo diễn những bộ phim hài tuyệt vời khác.
Nguồn: Connection MagazineIt could save countless lives and billions of dollars.
Nó có thể cứu vô số mạng sống và hàng tỷ đô la.
Nguồn: 2018 Best Hits CompilationHe had over 1,000 patents and countless inventions.
Anh ấy có hơn 1.000 bằng sáng chế và vô số phát minh.
Nguồn: If there is a if.Countless people have died from the disease.
Nhiều người đã chết vì bệnh dịch.
Nguồn: 21st Century English NewspaperKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay