courgettes

[Mỹ]/kɔːˈʒɛt/
[Anh]/kɔrˈʒɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bí ngòi xanh nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

roasted courgettes

bí nướng

stuffed courgettes

bí nhồi

courgettes salad

salad bí

courgettes soup

súp bí

sautéed courgettes

bí xào

courgettes fritters

bánh rán bí

courgettes noodles

mì bí

grilled courgettes

bí nướng

courgettes curry

cà ri bí

courgettes stir-fry

bí xào

Câu ví dụ

she added courgettes to the pasta dish.

Cô ấy đã thêm bí xanh vào món mì ống.

courgettes are a great source of vitamins.

Bí xanh là một nguồn vitamin tuyệt vời.

we grilled some courgettes for the barbecue.

Chúng tôi đã nướng bí xanh cho buổi barbecue.

he prefers courgettes over other vegetables.

Anh ấy thích bí xanh hơn các loại rau khác.

she made a delicious courgette soup.

Cô ấy đã làm một món súp bí xanh ngon tuyệt.

courgettes can be eaten raw or cooked.

Bí xanh có thể ăn sống hoặc nấu chín.

he stuffed the courgettes with cheese and herbs.

Anh ấy nhồi bí xanh với phô mai và các loại thảo mộc.

adding courgettes to salads enhances the flavor.

Thêm bí xanh vào salad làm tăng thêm hương vị.

they harvested fresh courgettes from the garden.

Họ đã thu hoạch bí xanh tươi từ vườn.

courgettes are low in calories and high in fiber.

Bí xanh ít calo và giàu chất xơ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay