couriered

[Mỹ]/'kʊrɪə/
[Anh]/'kʊrɪɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người giao tin nhắn hoặc gói hàng; một hướng dẫn viên; một người cung cấp thông tin hoặc đại lý truyền thông.

Cụm từ & Cách kết hợp

courier service

dịch vụ chuyển phát nhanh

by courier

bằng chuyển phát nhanh

courier receipt

biên lai chuyển phát nhanh

diplomatic courier

chuyển phát nhanh ngoại giao

Câu ví dụ

our courier was a fount of knowledge.

người đưa hàng của chúng tôi là một nguồn kiến thức.

a train carrying freight; a courier carrying messages.

Một chuyến tàu chở hàng; một người đưa tin chuyển thư.

the US courier market has been more or less sewn up by two companies.

thị trường dịch vụ chuyển phát nhanh của Mỹ phần lớn đã bị hai công ty chiếm lĩnh.

You can see problems that aren't appear in a double-spaced Courier typescript. ( Yes, you could do this in the old days on galley proofs, but that was an expensive luxury for most writers).

Bạn có thể thấy những vấn đề không xuất hiện trong bản thảo Courier giãn cách kép. (Có, bạn có thể làm điều này trên bản in galley ngày xưa, nhưng đó là một xa xỉ đắt đỏ đối với hầu hết các nhà văn).

I need to schedule a courier to pick up the package.

Tôi cần sắp xếp một người đưa hàng để nhận bưu kiện.

The courier will deliver the documents to the client tomorrow.

Người đưa hàng sẽ chuyển tài liệu cho khách hàng vào ngày mai.

Please sign for the parcel when the courier arrives.

Vui lòng ký nhận bưu kiện khi người đưa hàng đến.

The courier service offers same-day delivery for urgent packages.

Dịch vụ chuyển phát nhanh cung cấp dịch vụ giao hàng trong ngày cho các bưu kiện khẩn cấp.

She works as a courier for a local delivery company.

Cô ấy làm việc với tư cách là người đưa hàng cho một công ty giao hàng địa phương.

The courier company has a tracking system for all deliveries.

Công ty chuyển phát nhanh có hệ thống theo dõi cho tất cả các giao hàng.

He missed the courier because he wasn't home to receive the package.

Anh ấy đã bỏ lỡ người đưa hàng vì anh ấy không ở nhà để nhận bưu kiện.

The courier dropped off the package at the front desk.

Người đưa hàng đã để lại bưu kiện tại quầy lễ tân.

I always tip the courier for their efficient service.

Tôi luôn tip cho người đưa hàng vì dịch vụ hiệu quả của họ.

The courier arrived earlier than expected with the delivery.

Người đưa hàng đến sớm hơn dự kiến ​​với bưu kiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay