couvades

[Mỹ]/kuːˈvædz/
[Anh]/kuːˈvædz/

Dịch

n. một hành động mà người cha có các triệu chứng của thai kỳ trong thời gian mang thai của người mẹ

Cụm từ & Cách kết hợp

couvades syndrome

hội chứng couvades

couvades effect

hiệu ứng couvades

couvades behavior

hành vi couvades

couvades signs

dấu hiệu couvades

couvades response

phản ứng couvades

couvades phenomenon

hiện tượng couvades

couvades theory

thuyết couvades

couvades culture

văn hóa couvades

couvades symptoms

triệu chứng couvades

couvades practice

thực hành couvades

Câu ví dụ

some cultures believe in the concept of couvades during pregnancy.

Một số nền văn hóa tin vào khái niệm couvades trong thời kỳ mang thai.

couvades can lead to emotional changes in expectant fathers.

Couvades có thể dẫn đến những thay đổi về mặt cảm xúc ở các ông bố sắp trở thành cha.

the phenomenon of couvades is often discussed in anthropology.

Hiện tượng couvades thường được thảo luận trong lĩnh vực nhân chủng học.

couvades may involve physical symptoms similar to those of pregnant women.

Couvades có thể bao gồm các triệu chứng thể chất tương tự như phụ nữ mang thai.

many fathers experience couvades when their partners are expecting.

Nhiều người cha trải qua couvades khi bạn tình của họ đang mang thai.

couvades is not limited to any specific geographical area.

Couvades không bị giới hạn ở bất kỳ khu vực địa lý cụ thể nào.

researchers study couvades to understand paternal involvement in pregnancy.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu couvades để hiểu rõ hơn về sự tham gia của người cha trong quá trình mang thai.

some men report experiencing couvades during their partner's labor.

Một số người đàn ông báo cáo rằng họ trải qua couvades trong quá trình sinh nở của bạn tình.

couvades can be seen as a form of emotional bonding between partners.

Couvades có thể được xem như một hình thức gắn kết cảm xúc giữa các đối tác.

understanding couvades can help healthcare providers support expectant fathers.

Hiểu về couvades có thể giúp các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe hỗ trợ các ông bố sắp trở thành cha.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay