cower

[Mỹ]/ˈkaʊə(r)/
[Anh]/ˈkaʊər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. co rúm

Cụm từ & Cách kết hợp

cower in fear

run trốn vì sợ hãi

cower before danger

sợ hãi trước nguy hiểm

cower from responsibility

trốn tránh trách nhiệm

cower in shame

giật mình vì xấu hổ

Câu ví dụ

The naughty dog cowered in a corner.

Chú chó tinh nghịch cúi người nép vào góc.

children cowered in terror as the shoot-out erupted.

Những đứa trẻ cúi người nép mình trong sợ hãi khi cuộc đấu súng bùng nổ.

In the scow the cowering fowl scowled at the howling owl.

Trên chiếc thuyền nhỏ, những con gà cowering cau có nhìn con cú hú.

51. The cower unit of the Eagle is a wellsorted lithic and glauconitic marine sandstone.

51. Đơn vị cower của Eagle là đá cát biển lithic và glauconitic được phân loại tốt.

The dog cowered when its master beat it.

Chú chó cúi người nép khi chủ của nó đánh nó.

The condemned prisoner cowered and began to whimper for clemency.

Tù nhân bị kết án cúi người nép và bắt đầu rên rỉ xin ân xá.

He turned his baleful glare on the cowering suspect.

Anh ta hướng ánh nhìn đe dọa của mình vào đối tượng bị nghi ngờ đang cúi người nép.

The dog cowered under the table when his master raised the whip.

Chú chó cúi người nép dưới bàn khi chủ của nó giơ roi.

Latin's six cases cower in comparison with Estonian's 14, which include inessive, elative, adessive, abessive, and the system is riddled with irregularities and exceptions.

Sáu hệ từ của tiếng Latinh kém hơn so với 14 hệ từ của tiếng Estonia, bao gồm inessive, elative, adessive, abessive, và hệ thống này đầy những bất thường và ngoại lệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay