cowled

[Mỹ]/kaʊld/
[Anh]/kaʊld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đội mũ trùm đầu
v. che hoặc mặc cho ai đó một chiếc áo choàng có mũ; làm cho ai đó trở thành một thầy tu ẩn dật.

Câu ví dụ

The figure was cowled in a dark cloak.

Hình ảnh được che đậy trong một chiếc áo choàng tối màu.

The mysterious stranger cowled his face to conceal his identity.

Kẻ lạ mặt bí ẩn cúi đầu che mặt để che giấu danh tính của mình.

The cowled monk prayed silently in the corner of the monastery.

Các tu sĩ đội mũ trâu cầu nguyện thầm lặng trong góc tu viện.

The cowled figure moved stealthily through the shadows.

Hình ảnh đội mũ trâu di chuyển lén lút trong bóng tối.

The cowled executioner stood silently by the guillotine.

Gã hành quyết đội mũ trâu đứng lặng lẽ bên cạnh giá treo cổ.

She saw a cowled man standing at the edge of the forest.

Cô ấy nhìn thấy một người đàn ông đội mũ trâu đứng ở rìa rừng.

The cowled villain plotted his next evil scheme.

Kẻ phản diện đội mũ trâu lên kế hoạch cho âm mưu tàn ác tiếp theo của mình.

The cowled wizard cast a spell with a wave of his hand.

Phù thủy đội mũ trâu niệm phép bằng một cái vẫy tay.

The cowled figure emerged from the fog like a ghost.

Hình ảnh đội mũ trâu xuất hiện từ sương mù như một bóng ma.

The cowled assassin moved with deadly precision.

Kẻ ám sát đội mũ trâu di chuyển với sự chính xác chết người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay