crabapples grow
quả mận hoang dã mọc lên
picking crabapples
vặt quả mận hoang dã
crabapples taste
quả mận hoang dã có vị
crabapple jelly
thạch từ quả mận hoang dã
crabapples fell
quả mận hoang dã rụng xuống
wild crabapples
quả mận hoang dã
crabapple tree
cây mận hoang dã
crabapples ripen
quả mận hoang dã chín
making crabapple
sản xuất quả mận hoang dã
crabapple cider
đồ uống từ quả mận hoang dã
we picked a basket full of crabapples at the orchard.
Chúng tôi đã hái một giỏ đầy ắp những quả táo gai tại vườn cây.
the crabapples were tart and perfect for making jelly.
những quả táo gai có vị chua và hoàn hảo để làm mứt.
she used crabapples to create a unique apple sauce recipe.
Cô ấy đã sử dụng táo gai để tạo ra một công thức sốt táo độc đáo.
the children enjoyed gathering crabapples in the fall.
những đứa trẻ thích thú khi hái táo gai vào mùa thu.
crabapples often have a slightly sour taste.
táo gai thường có vị chua nhẹ.
he carefully sorted the crabapples from the regular apples.
anh ấy cẩn thận phân loại táo gai ra khỏi những quả táo thường.
the crabapples were smaller than the apples we usually buy.
táo gai nhỏ hơn những quả táo mà chúng ta thường mua.
we’re going to make crabapple butter this weekend.
chúng tôi sẽ làm mứt táo gai vào cuối tuần này.
the crabapple tree was laden with fruit.
cây táo gai đã trĩu quả.
she baked a delicious crabapple pie for dessert.
cô ấy nướng một chiếc bánh táo gai ngon cho món tráng miệng.
the birds were feasting on the crabapples in the yard.
những con chim đang ăn uống no nê với những quả táo gai trong sân.
we need to find a good recipe for crabapples.
chúng ta cần tìm một công thức tốt cho táo gai.
crabapples grow
quả mận hoang dã mọc lên
picking crabapples
vặt quả mận hoang dã
crabapples taste
quả mận hoang dã có vị
crabapple jelly
thạch từ quả mận hoang dã
crabapples fell
quả mận hoang dã rụng xuống
wild crabapples
quả mận hoang dã
crabapple tree
cây mận hoang dã
crabapples ripen
quả mận hoang dã chín
making crabapple
sản xuất quả mận hoang dã
crabapple cider
đồ uống từ quả mận hoang dã
we picked a basket full of crabapples at the orchard.
Chúng tôi đã hái một giỏ đầy ắp những quả táo gai tại vườn cây.
the crabapples were tart and perfect for making jelly.
những quả táo gai có vị chua và hoàn hảo để làm mứt.
she used crabapples to create a unique apple sauce recipe.
Cô ấy đã sử dụng táo gai để tạo ra một công thức sốt táo độc đáo.
the children enjoyed gathering crabapples in the fall.
những đứa trẻ thích thú khi hái táo gai vào mùa thu.
crabapples often have a slightly sour taste.
táo gai thường có vị chua nhẹ.
he carefully sorted the crabapples from the regular apples.
anh ấy cẩn thận phân loại táo gai ra khỏi những quả táo thường.
the crabapples were smaller than the apples we usually buy.
táo gai nhỏ hơn những quả táo mà chúng ta thường mua.
we’re going to make crabapple butter this weekend.
chúng tôi sẽ làm mứt táo gai vào cuối tuần này.
the crabapple tree was laden with fruit.
cây táo gai đã trĩu quả.
she baked a delicious crabapple pie for dessert.
cô ấy nướng một chiếc bánh táo gai ngon cho món tráng miệng.
the birds were feasting on the crabapples in the yard.
những con chim đang ăn uống no nê với những quả táo gai trong sân.
we need to find a good recipe for crabapples.
chúng ta cần tìm một công thức tốt cho táo gai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay