mango

[Mỹ]/'mæŋgəʊ/
[Anh]/'mæŋɡo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại trái cây ngọt với vỏ màu vàng hoặc đỏ, được biết đến là xoài

Cụm từ & Cách kết hợp

mango smoothie

sinh tố xoài

fresh mango slices

miếng xoài tươi

Mango Tango

Mango Tango

mango salsa

salsa xoài

mango juice

nước ép xoài

Câu ví dụ

tropical fruits such as mangoes and papaya.

các loại trái cây nhiệt đới như xoài và đu đủ.

Seven carabao mango cultivars or lines and Liuzhou lusong mango (Mangifera indica Linn) were examined with ISSR primers.

Bảy giống hoặc dòng xoài carabao và xoài Liuzhou lusong (Mangifera indica Linn) đã được kiểm tra bằng các mồi ISSR.

Objective: To compare the pharmacological action of mango leave decoction,demangiferin mango leave decoction and mangiferin anti-tussive and expectorant drugs.

Mục tiêu: So sánh tác dụng dược lý của cao đun lá xoài, cao đun lá xoài demangiferin và thuốc ho và long đờm mangiferin.

just round that corner, by the mango trees, and we reach.

vừa quanh góc đó, bên những cây xoài, và chúng tôi đến đó.

Ah went tuh eat the mangoes but the people run mih.

Tôi định ăn xoài nhưng mọi người chạy tôi đi.

Mangifera indica L.- Anacardiaceae, Alphonso mango.Ratnagiri.

Mangifera indica L. - Bột Anacardiaceae, xoài Alphonso.Ratnagiri.

choose from a colourful array of mango, starfruit, and raspberries, to name but a few.

chọn từ một loạt các loại xoài, mãng cầu và mâm xôi đầy màu sắc, chỉ là một vài ví dụ.

Put a whipped cream quenelle on the left side, and a passion fruit sorbet quenelle on the right side of the tartlet. Decorate with mango strips and glaze.

Đặt một quenelle kem đánh bông ở phía bên trái và một quenelle sorbet chanh dây ở phía bên phải của bánh tart. Trang trí với dải xoài và lớp phủ.

Yiryel was sitting on a bench under a mango tree, surrounded by grandchildren who listened raptly.

Yiryel đang ngồi trên một băng ghế dưới một cây xoài, xung quanh là những đứa cháu chăm chú lắng nghe.

A mango orchard dedicated by a neighbouring zemindar to the public use was frequented by the boys for their noonday sports.

Một vườn xoài được một người chủ đất láng giềng hiến tặng cho công chúng thường xuyên được các cậu bé lui tới để vui chơi vào buổi trưa.

Lupeol, a pentacyclic triterpene present in mango, is a biologically active compound that has been reported to possess a number of pharmacologicalproperties in the in vivo and in vitro studies.

Lupeol, một triterpene pentacyclic có trong xoài, là một hợp chất biologically active đã được báo cáo là có một số đặc tính dược lý trong các nghiên cứu in vivo và in vitro.

Palate: Zesty flavors aromas of tropical fruit such as kiwi, gooseberry, pineapples and mangos with a hint of grassiness are complemented by creamy citrus notes.

Vị: Hương vị sảng khoái của các loại trái cây nhiệt đới như kiwi, gooseberry, dứa và xoài với một chút hương vị cỏ được bổ sung bởi các nốt citrus kem.

They swam in brilliant shoals, like rains of glittering dust, throughout the greenstone depths - hapuku, manga, kahawai, tamure, moki, and warehou - herded by shark or mango ururoa.

Chúng bơi trong những đàn lấp lánh rực rỡ, như những cơn mưa bụi lấp lánh, xuyên suốt các vùng nước sâu màu xanh lục - hapuku, manga, kahawai, tamure, moki và warehou - bị đàn hayt hoặc ururoa mango điều khiển.

Results showed that the main aromatic components of mango were terpenes viz, terpinolene, ocimene, α-pinene, beta-myrcene, alpha-thujene, limonene, caryophyllene, Carene, etc.

Kết quả cho thấy các thành phần thơm chính của xoài là terpen, như terpinolene, ocimene, α-pinene, beta-myrcene, alpha-thujene, limonene, caryophyllene, Carene, v.v.

tested the pen by scribbling on scrap paper; testing each mango for ripeness by pressing and smelling it; testing job applicants.

đã thử bút bằng cách viết nguệch ngoạc lên giấy thừa; kiểm tra từng quả xoài xem đã chín chưa bằng cách ấn và ngửi nó; kiểm tra ứng viên xin việc.

Rinseng fruits and mangos are planted on both sides of the routeway.In the center of the park, there is a 700 square meters' round-shaped rose bush where stands an over 10-meter-high kittul tree.

Trái cây và xoài được trồng ở cả hai bên đường.Ở trung tâm công viên, có một bụi hoa hồng hình tròn rộng 700 mét vuông, nơi có một cây kittul cao hơn 10 mét.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay