craniate

[Mỹ]/ˈkreɪniət/
[Anh]/ˈkreɪniɪt/

Dịch

adj.có hộp sọ; có xương sọ
Word Forms
số nhiềucraniates

Cụm từ & Cách kết hợp

craniate species

loài thuộc Craniata

craniate evolution

sự tiến hóa của Craniata

craniate classification

phân loại Craniata

craniate anatomy

giải phẫu Craniata

craniate diversity

sự đa dạng của Craniata

craniate lineage

dòng dõi Craniata

craniate characteristics

đặc điểm của Craniata

craniate fossils

fossil Craniata

craniate traits

đặc trưng của Craniata

craniate habitat

môi trường sống của Craniata

Câu ví dụ

all craniate animals have a backbone.

tất cả các động vật có hộp sọ đều có cột sống.

the study of craniate evolution reveals fascinating insights.

nghiên cứu về sự tiến hóa của động vật có hộp sọ cho thấy những hiểu biết thú vị.

fish are the most diverse group of craniates.

cá là nhóm đa dạng nhất của động vật có hộp sọ.

craniates are characterized by their complex nervous systems.

động vật có hộp sọ được đặc trưng bởi hệ thần kinh phức tạp của chúng.

amphibians are a class of craniate vertebrates.

thằn lằn là một lớp động vật có xương sống của động vật có hộp sọ.

birds are craniates that have adapted to flight.

chim là động vật có hộp sọ đã thích nghi với việc bay.

understanding craniate anatomy is essential for biology students.

hiểu về giải phẫu của động vật có hộp sọ là điều cần thiết đối với sinh viên sinh học.

the fossil record of craniates helps trace their history.

hồ sơ hóa thạch của động vật có hộp sọ giúp truy tìm lịch sử của chúng.

craniates exhibit a wide range of behaviors.

động vật có hộp sọ thể hiện nhiều hành vi khác nhau.

research on craniate genetics continues to evolve.

nghiên cứu về di truyền học của động vật có hộp sọ tiếp tục phát triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay