craniologies

[Mỹ]/ˌkreɪniˈɒlədʒiz/
[Anh]/ˌkreɪniˈɑːlədʒiz/

Dịch

n. nghiên cứu về cấu trúc và chức năng của hộp sọ

Cụm từ & Cách kết hợp

advanced craniologies

phân tích hộp sọ nâng cao

modern craniologies

phân tích hộp sọ hiện đại

historical craniologies

phân tích hộp sọ lịch sử

comparative craniologies

phân tích hộp sọ so sánh

regional craniologies

phân tích hộp sọ khu vực

specific craniologies

phân tích hộp sọ cụ thể

cultural craniologies

phân tích hộp sọ văn hóa

theoretical craniologies

phân tích hộp sọ lý thuyết

practical craniologies

phân tích hộp sọ thực hành

emerging craniologies

phân tích hộp sọ mới nổi

Câu ví dụ

craniologies can provide insights into human behavior.

Nghiên cứu về giải phẫu sọ người có thể cung cấp những hiểu biết về hành vi của con người.

researchers study craniologies to understand ancient cultures.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu về giải phẫu sọ người để hiểu rõ hơn về các nền văn hóa cổ đại.

craniologies often reveal information about health and nutrition.

Giải phẫu sọ người thường tiết lộ thông tin về sức khỏe và dinh dưỡng.

different craniologies can indicate various evolutionary paths.

Các giải phẫu sọ người khác nhau có thể chỉ ra các con đường tiến hóa khác nhau.

craniologies are essential in the field of anthropology.

Giải phẫu sọ người là điều cần thiết trong lĩnh vực nhân chủng học.

the study of craniologies has evolved over the years.

Nghiên cứu về giải phẫu sọ người đã phát triển theo những năm tháng.

craniologies can help in forensic investigations.

Giải phẫu sọ người có thể giúp trong các cuộc điều tra pháp y.

advancements in craniologies have improved our understanding of the brain.

Những tiến bộ trong giải phẫu sọ người đã cải thiện sự hiểu biết của chúng ta về não bộ.

craniologies can show the impact of environment on skull shape.

Giải phẫu sọ người có thể cho thấy tác động của môi trường lên hình dạng hộp sọ.

many universities offer courses on craniologies and their applications.

Nhiều trường đại học cung cấp các khóa học về giải phẫu sọ người và ứng dụng của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay