crapper

[Mỹ]/ˈkræpə/
[Anh]/ˈkræpər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhà vệ sinh (tiếng lóng); nhà vệ sinh (không chính thức)

Cụm từ & Cách kết hợp

big crapper

bồn cầu lớn

crapper joke

chúm crapper

crapper time

thời gian bồn cầu

crapper talk

nói về bồn cầu

crapper break

nghỉ bồn cầu

crapper humor

sự hài hước về bồn cầu

crapper situation

tình huống bồn cầu

crapper duty

nhiệm vụ bồn cầu

crapper run

chạy bồn cầu

crapper story

câu chuyện về bồn cầu

Câu ví dụ

he always leaves the crapper in a mess.

Anh ấy luôn để nhà vệ sinh bừa bộn.

don't forget to flush the crapper after use.

Đừng quên xả bồn cầu sau khi sử dụng.

she found a book in the crapper.

Cô ấy tìm thấy một cuốn sách trong nhà vệ sinh.

the crapper is out of order again.

Nhà vệ sinh lại hỏng.

he spent too long sitting on the crapper.

Anh ấy ngồi trên nhà vệ sinh quá lâu.

make sure to clean the crapper regularly.

Hãy chắc chắn làm sạch nhà vệ sinh thường xuyên.

there was no toilet paper in the crapper.

Không có giấy vệ sinh trong nhà vệ sinh.

she laughed when she heard him call it the crapper.

Cô ấy cười khi nghe anh ấy gọi nó là 'nhà vệ sinh'.

he likes to read while sitting on the crapper.

Anh ấy thích đọc sách khi ngồi trên nhà vệ sinh.

the crapper is the most used room in the house.

Nhà vệ sinh là phòng được sử dụng nhiều nhất trong nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay