big crapper
bồn cầu lớn
crapper joke
chúm crapper
crapper time
thời gian bồn cầu
crapper talk
nói về bồn cầu
crapper break
nghỉ bồn cầu
crapper humor
sự hài hước về bồn cầu
crapper situation
tình huống bồn cầu
crapper duty
nhiệm vụ bồn cầu
crapper run
chạy bồn cầu
crapper story
câu chuyện về bồn cầu
he always leaves the crapper in a mess.
Anh ấy luôn để nhà vệ sinh bừa bộn.
don't forget to flush the crapper after use.
Đừng quên xả bồn cầu sau khi sử dụng.
she found a book in the crapper.
Cô ấy tìm thấy một cuốn sách trong nhà vệ sinh.
the crapper is out of order again.
Nhà vệ sinh lại hỏng.
he spent too long sitting on the crapper.
Anh ấy ngồi trên nhà vệ sinh quá lâu.
make sure to clean the crapper regularly.
Hãy chắc chắn làm sạch nhà vệ sinh thường xuyên.
there was no toilet paper in the crapper.
Không có giấy vệ sinh trong nhà vệ sinh.
she laughed when she heard him call it the crapper.
Cô ấy cười khi nghe anh ấy gọi nó là 'nhà vệ sinh'.
he likes to read while sitting on the crapper.
Anh ấy thích đọc sách khi ngồi trên nhà vệ sinh.
the crapper is the most used room in the house.
Nhà vệ sinh là phòng được sử dụng nhiều nhất trong nhà.
big crapper
bồn cầu lớn
crapper joke
chúm crapper
crapper time
thời gian bồn cầu
crapper talk
nói về bồn cầu
crapper break
nghỉ bồn cầu
crapper humor
sự hài hước về bồn cầu
crapper situation
tình huống bồn cầu
crapper duty
nhiệm vụ bồn cầu
crapper run
chạy bồn cầu
crapper story
câu chuyện về bồn cầu
he always leaves the crapper in a mess.
Anh ấy luôn để nhà vệ sinh bừa bộn.
don't forget to flush the crapper after use.
Đừng quên xả bồn cầu sau khi sử dụng.
she found a book in the crapper.
Cô ấy tìm thấy một cuốn sách trong nhà vệ sinh.
the crapper is out of order again.
Nhà vệ sinh lại hỏng.
he spent too long sitting on the crapper.
Anh ấy ngồi trên nhà vệ sinh quá lâu.
make sure to clean the crapper regularly.
Hãy chắc chắn làm sạch nhà vệ sinh thường xuyên.
there was no toilet paper in the crapper.
Không có giấy vệ sinh trong nhà vệ sinh.
she laughed when she heard him call it the crapper.
Cô ấy cười khi nghe anh ấy gọi nó là 'nhà vệ sinh'.
he likes to read while sitting on the crapper.
Anh ấy thích đọc sách khi ngồi trên nhà vệ sinh.
the crapper is the most used room in the house.
Nhà vệ sinh là phòng được sử dụng nhiều nhất trong nhà.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay