loo

[Mỹ]/luː/
[Anh]/lu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhà vệ sinh (BrE)

Cụm từ & Cách kết hợp

loo roll

loo roll

loo break

loo break

Câu ví dụ

I need to use the loo.

Tôi cần phải dùng nhà vệ sinh.

She rushed to the loo as soon as she got home.

Cô ấy nhanh chóng chạy đến nhà vệ sinh ngay khi về đến nhà.

Excuse me, where is the loo?

Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu vậy?

I'll be right back, just going to the loo.

Tôi sẽ quay lại ngay, tôi đi nhà vệ sinh một lát.

He always takes his phone to the loo.

Anh ấy luôn mang điện thoại vào nhà vệ sinh.

I can't believe I forgot to lock the loo door!

Tôi không thể tin rằng tôi đã quên khóa cửa nhà vệ sinh!

The loo is out of order, please use the one upstairs.

Nhà vệ sinh đang bị hỏng, xin vui lòng sử dụng nhà vệ sinh ở tầng trên.

She prefers using the loo with scented candles.

Cô ấy thích sử dụng nhà vệ sinh với nến thơm.

There was a long queue for the loo at the concert.

Có một hàng dài chờ đợi để dùng nhà vệ sinh tại buổi hòa nhạc.

He knocked on the loo door but there was no response.

Anh ấy gõ cửa nhà vệ sinh nhưng không có phản hồi.

Ví dụ thực tế

" Pop to the loo" , so " loo" means toilet.

“ Pop to the loo”, nghĩa là “loo” có nghĩa là nhà vệ sinh.

Nguồn: Elliot teaches British English.

Another really important place is the loo, the toilet.

Một địa điểm thực sự quan trọng khác là nhà vệ sinh.

Nguồn: Emma's delicious English

Not far upstream, what we throw down the loo is actually changing the course of the river.

Không xa thượng nguồn, những gì chúng ta đổ xuống nhà vệ sinh thực sự đang thay đổi dòng sông.

Nguồn: BBC English Unlocked

Gonna have to go through the new loo.

Phải đi qua nhà vệ sinh mới.

Nguồn: Person of Interest Season 5

So, if you loo k at my first sentence, okay?

Vậy, nếu bạn loo k vào câu đầu tiên của tôi, được chứ?

Nguồn: Engvid Super Teacher Ronnie - Grammar

Oh, hi, hi. Right. Well, after the loo, Serena and I are going to lunch.

Chào, chào. Đúng rồi. Sau khi đi vệ sinh, Serena và tôi sẽ đi ăn trưa.

Nguồn: The Devil Wears Prada

If you want to be more polite you can say " I'm just going to the loo" .

Nếu bạn muốn lịch sự hơn, bạn có thể nói “Tôi chỉ đi vệ sinh thôi”.

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

" It's not as easy as it loo—" the Lanky One tries to say, but he's immediately cut short.

"Không dễ dàng như nó loo—" Người Lanky cố gắng nói, nhưng anh ta ngay lập tức bị ngắt lời.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

" You know, in America, we call the loo a toilet" .

"Bạn biết đấy, ở Mỹ, chúng tôi gọi nhà vệ sinh là toilet."

Nguồn: Listening Digest

All right, the next example is the word " loo" , " the loo" .

Được rồi, ví dụ tiếp theo là từ “loo”, “the loo”.

Nguồn: Engvid-Emma Course Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay