craps

[Mỹ]/kræps/
[Anh]/kræps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trò chơi cờ bạc chơi với hai con xúc xắc; trò chơi đặt cược vào kết quả của việc lăn hai con xúc xắc.

Cụm từ & Cách kết hợp

play craps

chơi craps

craps table

bàn craps

shooting craps

ném craps

craps game

trò chơi craps

craps rules

luật chơi craps

craps strategy

chiến lược craps

craps bets

cược craps

craps odds

tỷ lệ cược craps

craps player

người chơi craps

craps winnings

thưởng craps

Câu ví dụ

i can't believe i just lost a game of craps.

Tôi không thể tin rằng tôi vừa thua một ván craps.

he always plays craps when he visits las vegas.

Anh ấy luôn chơi craps khi đến Las Vegas.

she rolled the dice and shouted, "craps!"

Cô ấy tung xúc xắc và hét lên, "craps!"

we had a great time playing craps at the casino.

Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời khi chơi craps tại sòng bạc.

it's all about luck when you play craps.

Mọi thứ đều phụ thuộc vào may mắn khi bạn chơi craps.

he lost his money quickly at the craps table.

Anh ấy đã mất tiền rất nhanh tại bàn craps.

learning the rules of craps can be challenging.

Học các quy tắc của craps có thể là một thử thách.

the craps table was crowded with players.

Bàn craps đông đúc với người chơi.

she prefers playing blackjack over craps.

Cô ấy thích chơi blackjack hơn craps.

he shouted in excitement after winning at craps.

Anh ấy hét lên đầy phấn khích sau khi thắng craps.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay