cravennesses

[Mỹ]/ˈkreɪvənnəsɪz/
[Anh]/ˈkreɪvənnəsɪz/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái hèn nhát; sự sợ hãi cực độ hoặc thiếu dũng khí

Cụm từ & Cách kết hợp

show cravennesses

độ hèn nhát đạo đức

cravennesses of fear

độ hèn nhát chính trị

lack of cravennesses

độ hèn nhát tuyệt đối

cravennesses in action

độ hèn nhát hoàn toàn

face cravennesses

việc thể hiện sự hèn nhát

cravennesses of the weak

độ hèn nhát hoàn toàn

cravennesses exposed

độ hèn nhát đáng ngạc nhiên

cravennesses revealed

độ hèn nhát của cô ấy

cravennesses of leaders

độ sâu của sự hèn nhát

cravennesses in war

hành động hèn nhát

Câu ví dụ

the politician's cravennesses were exposed during the crisis.

Sự hèn nhát của binh sĩ trong trận chiến đã cướp đi nhiều sinh mạng.

his repeated cravennesses undermined his credibility.

Sự hèn nhát trong chính trị đã trở nên phổ biến trong các nền dân chủ hiện đại.

the army's cravennesses cost them the battle.

Đại tá cảm thấy xấu hổ về sự hèn nhát của binh lính mình.

the series of cravennesses in his character surprised everyone.

Sự hèn nhát của cô trước hiểm nguy đã làm ai cũng ngạc nhiên.

the documentary highlighted the cravennesses of the regime.

Bộ phim tài liệu đã phơi bày sự hèn nhát của các quan chức tham nhũng.

despite his bravery, his occasional cravennesses were noted.

Chúng tôi chứng kiến những khoảnh khắc hèn nhát mâu thuẫn với những lời nói dũng cảm của họ.

the coach condemned the cravennesses displayed by the team.

Sự hèn nhát của đội đã khiến họ mất chức vô địch.

her confession revealed the deep cravennesses she had hidden.

Các hồ sơ lịch sử ghi chép lại sự hèn nhát của quân đội bại trận.

the book examines the cravennesses of modern leaders.

Sự hèn nhát của nhà lãnh đạo đã dẫn đến sự sụp đổ của đất nước.

the public could not ignore the cravennesses of the officials.

Sự hèn nhát của anh ta trong khủng hoảng là điều không thể tha thứ.

the investigation uncovered multiple cravennesses within the agency.

Sự hèn nhát của các vận động viên trong những khoảnh khắc cuối cùng đã làm tổn nhục đất nước họ.

their cravennesses during the disaster were unforgivable.

Dù có những lời hứa, sự hèn nhát của họ đã phơi bày bản chất thật sự của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay