crawlings

[Mỹ]/ˈkrɔːlɪŋz/
[Anh]/ˈkrɔːlɪŋz/

Dịch

n.bề mặt phủ không đồng đều; các vết nứt co lại

Cụm từ & Cách kết hợp

baby crawlings

rè bò của bé

slow crawlings

rè chậm

fast crawlings

rè nhanh

insect crawlings

rè của côn trùng

animal crawlings

rè của động vật

spider crawlings

rè của nhện

creepy crawlings

rè đáng sợ

gentle crawlings

rè nhẹ nhàng

curious crawlings

rè tò mò

playful crawlings

rè nghịch ngợm

Câu ví dụ

the crawlings of insects can be quite unsettling.

những lúc bò của côn trùng có thể khá đáng lo ngại.

she noticed the crawlings of the baby on the floor.

cô ấy nhận thấy em bé bò trên sàn.

the crawlings of the earthworms improve soil quality.

những lúc bò của giun đất cải thiện chất lượng đất.

he watched the crawlings of the spider with fascination.

anh ấy quan sát những lúc bò của nhện với sự thích thú.

the crawlings of the toddler were slow but determined.

những lúc bò của đứa trẻ nhỏ chậm nhưng kiên định.

she found the crawlings of the centipede intriguing.

cô ấy thấy những lúc bò của sâu bọ thú vị.

the crawlings of the caterpillar were a sign of transformation.

những lúc bò của sâu bướm là dấu hiệu của sự biến đổi.

he documented the crawlings of various insects for his research.

anh ấy ghi lại những lúc bò của nhiều loài côn trùng cho nghiên cứu của mình.

the crawlings of the snake were barely noticeable in the grass.

những lúc bò của con rắn hầu như không thể nhận thấy trong cỏ.

they observed the crawlings of the ants as they worked together.

họ quan sát những lúc bò của kiến khi chúng làm việc cùng nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay