imagination

[US]/ɪˌmædʒɪˈneɪʃn/
[UK]/ɪˌmædʒɪˈneɪʃn/
Frequency: Very High

Translation

n. khả năng hình thành hình ảnh hoặc khái niệm trong tâm trí mà không có mặt trước các giác quan; một sự sáng tạo đầy tưởng tượng.
Word Forms
số nhiềuimaginations

Phrases & Collocations

use your imagination

sử dụng trí tưởng tượng của bạn

vivid imagination

trí tưởng tượng sống động

imagination is key

trí tưởng tượng là chìa khóa

imagination sparks creativity

trí tưởng tượng nhen nhóm sự sáng tạo

just my imagination

chỉ là trí tưởng tượng của tôi

Example Sentences

a figment of the imagination

một sản phẩm của trí tưởng tượng .

a flight of the imagination; flights of oratory.

một chuyến bay của trí tưởng tượng; những chuyến bay của diễn văn.

the imagination can atrophy from lack of use.

tưởng tượng có thể bị thoái hóa do ít được sử dụng.

the appeal captured the imagination of thousands.

sự kêu gọi đã khơi gợi trí tưởng tượng của hàng ngàn người.

imagination manacled by fear;

tưởng tượng bị xiềng xích bởi nỗi sợ hãi;

her imagination had gone haywire.

tưởng tượng của cô ấy đã trở nên mất kiểm soát.

her imagination ran riot.

tưởng tượng của cô ấy hoành hành.

Susan's imagination was running away with her.

tưởng tượng của Susan đang cuốn cô ấy đi.

her imagination had run wild.

tưởng tượng của cô ấy đã trở nên tự do và hoang dã.

imagination given full play;

tưởng tượng được phát huy tối đa;

a novel saturated with imagination;

một cuốn tiểu thuyết ngập tràn trí tưởng tượng;

Her imagination is too powerful.

Tưởng tượng của cô ấy quá mạnh mẽ.

Imagination and hard work are the ingredients of success.

Trí tưởng tượng và sự chăm chỉ là những yếu tố của thành công.

a fertile imagination; a fertile source of new ideas.

một trí tưởng tượng màu mỡ; một nguồn ý tưởng mới màu mỡ.

use your initiative, imagination, and common sense.

sử dụng sáng kiến, trí tưởng tượng và lý luận thường thức của bạn.

his imagination is unfettered by the laws of logic.

tưởng tượng của anh ấy không bị ràng buộc bởi các quy luật logic.

Imagination is, of its very nature, unmoral.

Trí tưởng tượng, về bản chất, là vô đạo đức.

By no stretch of the imagination could you call him clever.

Bất kể bạn cố gắng như thế nào, bạn không thể gọi anh ta là thông minh.

His imagination paints himself hovering in the sky.

Tưởng tượng của anh vẽ ra hình ảnh anh đang lơ lửng trên bầu trời.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now