credenza

[Mỹ]/krɪˈdɛn.zə/
[Anh]/krɪˈdɛn.zə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại tủ hoặc kệ, thường được sử dụng trong phòng ăn; một kệ sách hoặc đơn vị lưu trữ
Word Forms
số nhiềucredenzas

Cụm từ & Cách kết hợp

modern credenza

tủ đựng đồ hiện đại

wooden credenza

tủ đựng đồ bằng gỗ

credenza design

thiết kế tủ đựng đồ

credenza storage

lưu trữ tủ đựng đồ

credenza cabinet

tủ đựng đồ kiểu tủ

credenza table

bàn tủ đựng đồ

credenza unit

mô-đun tủ đựng đồ

credenza style

phong cách tủ đựng đồ

credenza furniture

đồ nội thất tủ đựng đồ

credenza piece

mảnh tủ đựng đồ

Câu ví dụ

the credenza in the dining room holds all the fine china.

tủ đựng đồ ăn cao cấp trong phòng ăn là nơi để chứa tất cả đồ sứ tinh xảo.

she organized her documents neatly in the credenza.

Cô ấy đã sắp xếp tài liệu của mình ngăn nắp trong tủ đựng đồ.

the credenza serves as a stylish storage solution.

Tủ đựng đồ là một giải pháp lưu trữ phong cách.

he displayed his awards on top of the credenza.

Anh ấy trưng bày những giải thưởng của mình trên đỉnh tủ đựng đồ.

we need a credenza that matches the living room decor.

Chúng tôi cần một chiếc tủ đựng đồ phù hợp với nội thất phòng khách.

the credenza was made of beautiful oak wood.

Tủ đựng đồ được làm từ gỗ sồi đẹp.

she found a vintage credenza at the flea market.

Cô ấy tìm thấy một chiếc tủ đựng đồ cổ tại chợ đồ cũ.

he uses the credenza to store his craft supplies.

Anh ấy sử dụng tủ đựng đồ để chứa các vật liệu thủ công của mình.

the credenza adds elegance to the office space.

Tủ đựng đồ thêm sự sang trọng cho không gian văn phòng.

she decorated the credenza with family photos.

Cô ấy trang trí tủ đựng đồ bằng những bức ảnh gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay