creepss up
leo lên
creepss in
leo vào
creepss out
leo ra
creepss along
leo dọc theo
creepss back
leo trở lại
creepss away
leo ra xa
creepss over
leo qua
creepss through
leo xuyên qua
creepss past
leo vượt qua
creepss around
leo xung quanh
at night, the sound of creeps fills the air.
Vào ban đêm, tiếng động của những kẻ rình rập vang vọng trong không khí.
she felt creeps down her spine when she entered the dark room.
Cô cảm thấy rùng mình chạy dọc sống lưng khi cô bước vào căn phòng tối tăm.
the horror movie gave me serious creeps.
Bộ phim kinh dị khiến tôi thực sự rùng mình.
he always gets creeps when he walks alone at night.
Anh ta luôn cảm thấy rùng mình khi đi bộ một mình vào ban đêm.
the thought of spiders gives her the creeps.
Chỉ nghĩ đến loài nhện thôi cũng khiến cô cảm thấy rùng mình.
there are creeps lurking in the shadows.
Có những kẻ rình rập ẩn nấp trong bóng tối.
he loves to tell stories that give people the creeps.
Anh ta thích kể những câu chuyện khiến mọi người cảm thấy rùng mình.
the abandoned house always gives me the creeps.
Ngôi nhà bỏ hoang luôn khiến tôi cảm thấy rùng mình.
walking through the graveyard at night gives me the creeps.
Đi bộ qua nghĩa trang vào ban đêm khiến tôi cảm thấy rùng mình.
she gets creeps from the old photograph.
Cô cảm thấy rùng mình khi nhìn bức ảnh cũ.
creepss up
leo lên
creepss in
leo vào
creepss out
leo ra
creepss along
leo dọc theo
creepss back
leo trở lại
creepss away
leo ra xa
creepss over
leo qua
creepss through
leo xuyên qua
creepss past
leo vượt qua
creepss around
leo xung quanh
at night, the sound of creeps fills the air.
Vào ban đêm, tiếng động của những kẻ rình rập vang vọng trong không khí.
she felt creeps down her spine when she entered the dark room.
Cô cảm thấy rùng mình chạy dọc sống lưng khi cô bước vào căn phòng tối tăm.
the horror movie gave me serious creeps.
Bộ phim kinh dị khiến tôi thực sự rùng mình.
he always gets creeps when he walks alone at night.
Anh ta luôn cảm thấy rùng mình khi đi bộ một mình vào ban đêm.
the thought of spiders gives her the creeps.
Chỉ nghĩ đến loài nhện thôi cũng khiến cô cảm thấy rùng mình.
there are creeps lurking in the shadows.
Có những kẻ rình rập ẩn nấp trong bóng tối.
he loves to tell stories that give people the creeps.
Anh ta thích kể những câu chuyện khiến mọi người cảm thấy rùng mình.
the abandoned house always gives me the creeps.
Ngôi nhà bỏ hoang luôn khiến tôi cảm thấy rùng mình.
walking through the graveyard at night gives me the creeps.
Đi bộ qua nghĩa trang vào ban đêm khiến tôi cảm thấy rùng mình.
she gets creeps from the old photograph.
Cô cảm thấy rùng mình khi nhìn bức ảnh cũ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay