crepitation sound
tiếng kêu răng rắc
crepitation effect
hiệu ứng răng rắc
crepitation noise
tiếng ồn răng rắc
crepitation phenomenon
hiện tượng răng rắc
crepitation sensation
cảm giác răng rắc
crepitation sign
dấu hiệu răng rắc
crepitation response
phản ứng răng rắc
crepitation indication
chỉ báo răng rắc
crepitation level
mức độ răng rắc
crepitation test
thử nghiệm răng rắc
the crepitation of the fire crackling was soothing.
tiếng kêu lách tách của lửa crackling thật dễ chịu.
she heard a crepitation coming from the old floorboards.
Cô ấy nghe thấy tiếng kêu lách tách phát ra từ những tấm ván sàn cũ.
the crepitation of the leaves underfoot signaled their approach.
Tiếng kêu lách tách của lá dưới chân báo hiệu sự tiếp cận của họ.
his breathing had a strange crepitation that worried the doctor.
Quá trình hô hấp của anh ấy có một tiếng kêu lách tách kỳ lạ khiến bác sĩ lo lắng.
the crepitation of the popcorn made everyone laugh.
Tiếng kêu lách tách của bắp rang làm mọi người cười.
we could hear the crepitation of the gravel as we walked.
Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng kêu lách tách của sỏi khi chúng tôi đi bộ.
during the storm, the crepitation of thunder echoed in the valley.
Trong cơn bão, tiếng kêu lách tách của sấm vang vọng trong thung lũng.
he noticed a crepitation in the engine that needed attention.
Anh ấy nhận thấy một tiếng kêu lách tách trong động cơ cần được chú ý.
the crepitation of the ice cracking was alarming.
Tiếng kêu lách tách của băng vỡ thật đáng báo động.
she described the crepitation of the bubble wrap as satisfying.
Cô ấy mô tả tiếng kêu lách tách của màng bọc bong bóng là thỏa mãn.
crepitation sound
tiếng kêu răng rắc
crepitation effect
hiệu ứng răng rắc
crepitation noise
tiếng ồn răng rắc
crepitation phenomenon
hiện tượng răng rắc
crepitation sensation
cảm giác răng rắc
crepitation sign
dấu hiệu răng rắc
crepitation response
phản ứng răng rắc
crepitation indication
chỉ báo răng rắc
crepitation level
mức độ răng rắc
crepitation test
thử nghiệm răng rắc
the crepitation of the fire crackling was soothing.
tiếng kêu lách tách của lửa crackling thật dễ chịu.
she heard a crepitation coming from the old floorboards.
Cô ấy nghe thấy tiếng kêu lách tách phát ra từ những tấm ván sàn cũ.
the crepitation of the leaves underfoot signaled their approach.
Tiếng kêu lách tách của lá dưới chân báo hiệu sự tiếp cận của họ.
his breathing had a strange crepitation that worried the doctor.
Quá trình hô hấp của anh ấy có một tiếng kêu lách tách kỳ lạ khiến bác sĩ lo lắng.
the crepitation of the popcorn made everyone laugh.
Tiếng kêu lách tách của bắp rang làm mọi người cười.
we could hear the crepitation of the gravel as we walked.
Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng kêu lách tách của sỏi khi chúng tôi đi bộ.
during the storm, the crepitation of thunder echoed in the valley.
Trong cơn bão, tiếng kêu lách tách của sấm vang vọng trong thung lũng.
he noticed a crepitation in the engine that needed attention.
Anh ấy nhận thấy một tiếng kêu lách tách trong động cơ cần được chú ý.
the crepitation of the ice cracking was alarming.
Tiếng kêu lách tách của băng vỡ thật đáng báo động.
she described the crepitation of the bubble wrap as satisfying.
Cô ấy mô tả tiếng kêu lách tách của màng bọc bong bóng là thỏa mãn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay