snapping

[Mỹ]/'snæpiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. mạnh mẽ; đáng kể
adj. cắn; lóe sáng; thiếu kiên nhẫn
v. cắn sắc; nói sắc bén

Cụm từ & Cách kết hợp

snapping sound

tiếng kêu tách tách

snap a photo

chụp một bức ảnh

snapping turtle

rùa tai voi

Câu ví dụ

a lock snapping shut;

một khóa đang đóng chặt;

a dog was snapping at his heels.

một con chó đang sủa giật lấy gót chân của anh ấy.

snapping his fingers to a Latin beat.

nhấp tay theo nhịp điệu Latin.

snapping teeth that would rend human flesh to shreds.

những chiếc răng nanh sẽ xé toạc phần thịt người thành từng mảnh.

he planned to spend the time snapping rare wildlife.

anh ấy dự định dành thời gian chụp ảnh những loài động vật hoang dã quý hiếm.

The sharp sound of a twig snapping scared the badger away.

Tiếng động sắc lẹch của một cành cây gãy vỡ khiến con chồn sợ hãi và bỏ chạy.

A year ago, he made headlines by snapping “Get lost, you jerk,” at a bolshy visitor.

Một năm trước, anh ấy đã gây được sự chú ý của giới truyền thông khi nói với một vị khách thô lỗ là “Đi đi, đồ ngốc,”.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay