crepuscle

[Mỹ]/krɪˈpʌskl/
[Anh]/krəˈpʌskl/

Dịch

n. ánh sáng hoàng hôn hoặc bình minh; ánh sáng mờ.
Các dạng của từ
số nhiềucrepuscles

Cụm từ & Cách kết hợp

twilight crepuscle

crepuscule hoàng hôn

crepuscle glow

ánh sáng crepuscule

soft crepuscle

crepuscule dịu nhẹ

crepuscle sky

bầu trời crepuscule

evening crepuscle

crepuscule buổi tối

crepuscle light

ánh sáng crepuscule

crepuscle shades

bóng tối crepuscule

crepuscle horizon

đường chân trời crepuscule

crepuscle beauty

vẻ đẹp crepuscule

crepuscle moment

khoảnh khắc crepuscule

Câu ví dụ

the crepuscle painted the sky in shades of purple and orange.

Bóng chiều đã nhuộm bầu trời bằng những sắc tím và cam.

we enjoyed a peaceful walk during the crepuscle.

Chúng tôi đã tận hưởng một buổi đi dạo thanh bình trong bóng chiều.

the crepuscle brought a sense of calm to the bustling city.

Bóng chiều mang lại cảm giác bình tĩnh cho thành phố nhộn nhịp.

as the crepuscle descended, the stars began to twinkle.

Khi bóng chiều buông xuống, những ngôi sao bắt đầu lấp lánh.

the photographer captured the beauty of the crepuscle.

Nhiếp ảnh gia đã ghi lại vẻ đẹp của bóng chiều.

children played outside until the crepuscle signaled bedtime.

Trẻ em chơi bên ngoài cho đến khi bóng chiều báo hiệu giờ đi ngủ.

there’s something magical about the crepuscle hours.

Có điều gì đó kỳ diệu về những giờ bóng chiều.

we watched the crepuscle from the hilltop.

Chúng tôi đã ngắm nhìn bóng chiều từ trên ngọn đồi.

the crepuscle is often a time for reflection.

Bóng chiều thường là thời điểm để suy ngẫm.

birds return to their nests as the crepuscle falls.

Những con chim trở về tổ của chúng khi bóng chiều xuống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay