crevasse

[Mỹ]/krəˈvæs/
[Anh]/krəˈvæs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tạo ra một vết nứt
n. một vết nứt sâu, đặc biệt trong một tảng băng; một sự rạn nứt hoặc sụp đổ trong một con đập hoặc bờ đê
Word Forms
số nhiềucrevasses

Cụm từ & Cách kết hợp

deep crevasse

đường nứt sâu

ice crevasse

đường nứt băng

narrow crevasse

đường nứt hẹp

hidden crevasse

đường nứt ẩn

wide crevasse

đường nứt rộng

glacial crevasse

đường nứt băng hà

dangerous crevasse

đường nứt nguy hiểm

crevasse rescue

cứu hộ đường nứt

crevasse exploration

thám hiểm đường nứt

crevasse navigation

điều hướng đường nứt

Câu ví dụ

the climbers carefully navigated the deep crevasse.

Những người leo núi đã điều hướng cẩn thận qua khe sâu.

they placed a safety rope across the crevasse.

Họ đã đặt một sợi dây an toàn qua khe.

a sudden snowstorm obscured the crevasse.

Một cơn bão tuyết bất ngờ đã che khuất khe.

he fell into a hidden crevasse while skiing.

Anh ấy đã rơi vào một khe ẩn trong khi trượt tuyết.

the guide pointed out the crevasse on the glacier.

Hướng dẫn viên đã chỉ ra khe trên sông băng.

they used a drone to survey the crevasse.

Họ đã sử dụng máy bay không người lái để khảo sát khe.

rescue teams searched for hikers lost in the crevasse.

Các đội cứu hộ đã tìm kiếm những người đi bộ đường dài bị lạc trong khe.

the crevasse was wider than they had anticipated.

Khe sâu hơn những gì họ dự đoán.

she carefully stepped over the crevasse to avoid falling.

Cô ấy cẩn thận bước qua khe để tránh bị ngã.

crevasses can be dangerous for inexperienced climbers.

Những khe có thể nguy hiểm cho những người leo núi thiếu kinh nghiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay