crack a smile
mỉm cười
crack down
xử lý nghiêm
crack a joke
kể một câu chuyện vui
crack open
mở ra
crack the code
giải mã
crack of dawn
bình minh
crackling fire
lửa kêu tí tách
crackling sound
tiếng kêu tí tách
fatigue crack
mỏi vết nứt
crack propagation
lan truyền vết nứt
crack down on
xử lý nghiêm
crack tip
mũi nứt
crack growth
sự phát triển của vết nứt
crack on
tiếp tục
crack resistance
khả năng chống nứt
crack initiation
khởi phát vết nứt
crack width
độ rộng vết nứt
crack control
kiểm soát vết nứt
crack length
chiều dài vết nứt
crack formation
sự hình thành vết nứt
get cracking
bắt đầu làm việc
hot crack
vết nứt nóng
transverse crack
vết nứt ngang
crack extension
sự mở rộng của vết nứt
crack detection
phát hiện vết nứt
shrinkage crack
vết nứt co ngót
There's a crack in this cup.
Có một vết nứt trên chiếc cốc này.
at the crack of dawn.
vào lúc bình minh sớm.
a loud crack of thunder.
tiếng sấm lớn vang lên.
he is a crack shot.
anh ấy là một xạ thủ xuất sắc.
there was a sharp crack of thunder.
có một tiếng sấm lớn vang lên.
a crack football team
một đội bóng đá xuất sắc.
stuff a crack with caulking.
đổ đầy một vết nứt bằng keo.
a crack in the rim of the lens.
một vết nứt trên vành của ống kính.
It isn't the crack of doom.
Không phải là ngày tận thế.
There's a crack on the underneath of the bowl.
Có một vết nứt ở dưới đáy bát.
overdesign of cracking unit
thiết kế quá mức của bộ phận nứt.
spread a cracker with butter.
phết bơ lên bánh quy.
First you take the peanuts and you crack 'em. You crack 'em.
Đầu tiên bạn lấy đậu phộng và bóc vỏ. Bạn bóc vỏ.
Nguồn: Classic children's song animation Super Simple SongsPretty straight forward. Anybody want to take a crack at it?
Rất đơn giản. Ai muốn thử sức?
Nguồn: Listening to Music (Video Version)To protect intellectual property rights, we should ruthlessly crack down on piracy.
Để bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ, chúng ta nên thẳng thắn trấn áp nạn vi phạm bản quyền.
Nguồn: Hua Yan Level 4 Vocabulary Frequency Weekly PlanThere is a crack in that wall.
Có một vết nứt trên bức tường đó.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.“This is where they smoke their crack.”
“Đây là nơi họ hút crack.”
Nguồn: Vox opinionI need one more crack at it.
Tôi cần thêm một lần nữa để thử.
Nguồn: Sara's British English classMeteorites certainly could not leave such cracks.
Chắc chắn rằng các thiên thạch không thể tạo ra những vết nứt như vậy.
Nguồn: Mysteries of the UniverseIs it your ultimate goal to crack Hollywood?
Liệu mục tiêu cuối cùng của bạn có phải là chinh phục Hollywood?
Nguồn: CNN Celebrity InterviewDust blew through every crack in the room.
Bụi bay qua mọi vết nứt trong phòng.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeMy old one has a crack in it.
Chiếc cũ của tôi có một vết nứt.
Nguồn: Diary of a Little Kid 1: Haunted House IdeasKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay