cribbing notes
ghi chú để gian lận
cribbing ideas
ý tưởng để gian lận
cribbing answers
lấy câu trả lời để gian lận
cribbing style
lấy phong cách để gian lận
cribbing work
giả mạo bài làm
cribbing sources
giả mạo nguồn
cribbing content
giả mạo nội dung
cribbing lines
giả mạo dòng
cribbing passages
giả mạo đoạn văn
cribbing techniques
giả mạo kỹ thuật
the student was caught cribbing during the exam.
sinh viên đã bị bắt gặp khi đang thi.
cribbing from others can hinder your learning.
Việc sao chép từ người khác có thể cản trở quá trình học tập của bạn.
she was accused of cribbing ideas for her project.
Cô ấy bị cáo buộc đã sao chép ý tưởng cho dự án của mình.
cribbing is not acceptable in academic settings.
Việc sao chép không được chấp nhận trong môi trường học tập.
he tried cribbing his friend's notes for the test.
Anh ấy đã cố gắng sao chép ghi chú của bạn anh ấy cho bài kiểm tra.
teachers often warn against cribbing in assignments.
Giáo viên thường cảnh báo về việc sao chép trong các bài tập.
cribbing can lead to serious consequences in school.
Việc sao chép có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng ở trường.
she learned the hard way that cribbing is dishonest.
Cô ấy đã học được một cách khó khăn rằng việc sao chép là không trung thực.
he was expelled for cribbing on his final exam.
Anh ấy bị đuổi khỏi trường vì đã sao chép trong kỳ thi cuối cùng.
cribbing can damage your reputation among peers.
Việc sao chép có thể làm tổn hại đến danh tiếng của bạn giữa bạn bè.
cribbing notes
ghi chú để gian lận
cribbing ideas
ý tưởng để gian lận
cribbing answers
lấy câu trả lời để gian lận
cribbing style
lấy phong cách để gian lận
cribbing work
giả mạo bài làm
cribbing sources
giả mạo nguồn
cribbing content
giả mạo nội dung
cribbing lines
giả mạo dòng
cribbing passages
giả mạo đoạn văn
cribbing techniques
giả mạo kỹ thuật
the student was caught cribbing during the exam.
sinh viên đã bị bắt gặp khi đang thi.
cribbing from others can hinder your learning.
Việc sao chép từ người khác có thể cản trở quá trình học tập của bạn.
she was accused of cribbing ideas for her project.
Cô ấy bị cáo buộc đã sao chép ý tưởng cho dự án của mình.
cribbing is not acceptable in academic settings.
Việc sao chép không được chấp nhận trong môi trường học tập.
he tried cribbing his friend's notes for the test.
Anh ấy đã cố gắng sao chép ghi chú của bạn anh ấy cho bài kiểm tra.
teachers often warn against cribbing in assignments.
Giáo viên thường cảnh báo về việc sao chép trong các bài tập.
cribbing can lead to serious consequences in school.
Việc sao chép có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng ở trường.
she learned the hard way that cribbing is dishonest.
Cô ấy đã học được một cách khó khăn rằng việc sao chép là không trung thực.
he was expelled for cribbing on his final exam.
Anh ấy bị đuổi khỏi trường vì đã sao chép trong kỳ thi cuối cùng.
cribbing can damage your reputation among peers.
Việc sao chép có thể làm tổn hại đến danh tiếng của bạn giữa bạn bè.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay