cricking

[Mỹ]/ˈkrɪkɪŋ/
[Anh]/ˈkrɪkɪŋ/

Dịch

v.gây ra cơn co thắt hoặc chuột rút

Cụm từ & Cách kết hợp

cricking sound

tiếng kêu cót két

cricking neck

cột sống cổ kêu cót két

cricking joints

các khớp kêu cót két

cricking fingers

ngón tay kêu cót két

cricking back

lưng kêu cót két

cricking bones

xương kêu cót két

cricking sound effect

hiệu ứng âm thanh kêu cót két

cricking noise

tiếng ồn cót két

cricking motion

động tác kêu cót két

cricking sensation

cảm giác kêu cót két

Câu ví dụ

my neck is cricking after sitting at the computer for too long.

Cổ của tôi bị kêu cót két sau khi ngồi trước máy tính quá lâu.

he heard a cricking sound when he bent down.

Anh ấy nghe thấy tiếng kêu cót két khi cúi xuống.

after a long hike, my knees started cricking.

Sau một chuyến đi bộ đường dài, đầu gối của tôi bắt đầu kêu cót két.

she felt a cricking sensation in her back while lifting weights.

Cô ấy cảm thấy một cảm giác kêu cót két ở lưng khi nâng tạ.

the old chair makes a cricking noise every time i sit on it.

Chiếc ghế cũ phát ra tiếng kêu cót két mỗi khi tôi ngồi xuống.

his joints have been cricking more as he ages.

Các khớp của anh ấy kêu cót két nhiều hơn khi anh ấy già đi.

she tried to stretch but felt a cricking in her shoulder.

Cô ấy cố gắng với tay ra nhưng cảm thấy kêu cót két ở vai.

after the long flight, i noticed my back cricking.

Sau chuyến bay dài, tôi nhận thấy lưng tôi kêu cót két.

the floorboards were cricking under our feet.

Các tấm ván sàn kêu cót két dưới chân chúng tôi.

he often complains about cricking sounds in his elbows.

Anh ấy thường phàn nàn về những tiếng kêu cót két ở khuỷu tay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay