| số nhiều | crinoids |
crinoid fossil
fossil dải cầu
crinoid species
loài dải cầu
crinoid stalk
thân dải cầu
crinoid morphology
hình thái dải cầu
crinoid habitat
môi trường sống của dải cầu
crinoid diversity
đa dạng sinh học của dải cầu
crinoid research
nghiên cứu về dải cầu
crinoid anatomy
giải phẫu học của dải cầu
crinoid distribution
phân bố của dải cầu
crinoid attachment
kết nối của dải cầu
crinoids are fascinating marine animals.
động vật biển thuộc họ cát là những sinh vật biển hấp dẫn.
scientists study crinoids to understand ancient ecosystems.
các nhà khoa học nghiên cứu về cát để hiểu rõ hơn về các hệ sinh thái cổ đại.
crinoids can be found in various ocean depths.
cát có thể được tìm thấy ở các độ sâu khác nhau của đại dương.
many crinoid species are known for their unique shapes.
nhiều loài cát nổi tiếng với hình dạng độc đáo của chúng.
crinoids are often mistaken for plants due to their appearance.
cát thường bị nhầm lẫn với thực vật do vẻ ngoài của chúng.
the fossil record shows that crinoids have existed for hundreds of millions of years.
hồ sơ hóa thạch cho thấy cát đã tồn tại hàng trăm triệu năm.
crinoids play an important role in the marine food chain.
cát đóng vai trò quan trọng trong chuỗi thức ăn của đại dương.
some crinoids can regenerate lost arms.
một số loài cát có thể tái tạo lại các chi bị mất.
crinoids are often found in coral reefs.
cát thường được tìm thấy trong các rạn san hô.
researchers are discovering new crinoid species every year.
các nhà nghiên cứu đang phát hiện ra các loài cát mới mỗi năm.
crinoid fossil
fossil dải cầu
crinoid species
loài dải cầu
crinoid stalk
thân dải cầu
crinoid morphology
hình thái dải cầu
crinoid habitat
môi trường sống của dải cầu
crinoid diversity
đa dạng sinh học của dải cầu
crinoid research
nghiên cứu về dải cầu
crinoid anatomy
giải phẫu học của dải cầu
crinoid distribution
phân bố của dải cầu
crinoid attachment
kết nối của dải cầu
crinoids are fascinating marine animals.
động vật biển thuộc họ cát là những sinh vật biển hấp dẫn.
scientists study crinoids to understand ancient ecosystems.
các nhà khoa học nghiên cứu về cát để hiểu rõ hơn về các hệ sinh thái cổ đại.
crinoids can be found in various ocean depths.
cát có thể được tìm thấy ở các độ sâu khác nhau của đại dương.
many crinoid species are known for their unique shapes.
nhiều loài cát nổi tiếng với hình dạng độc đáo của chúng.
crinoids are often mistaken for plants due to their appearance.
cát thường bị nhầm lẫn với thực vật do vẻ ngoài của chúng.
the fossil record shows that crinoids have existed for hundreds of millions of years.
hồ sơ hóa thạch cho thấy cát đã tồn tại hàng trăm triệu năm.
crinoids play an important role in the marine food chain.
cát đóng vai trò quan trọng trong chuỗi thức ăn của đại dương.
some crinoids can regenerate lost arms.
một số loài cát có thể tái tạo lại các chi bị mất.
crinoids are often found in coral reefs.
cát thường được tìm thấy trong các rạn san hô.
researchers are discovering new crinoid species every year.
các nhà nghiên cứu đang phát hiện ra các loài cát mới mỗi năm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay