crofted

[Mỹ]/krɒft/
[Anh]/krɔft/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cánh đồng nhỏ hoặc mảnh đất được bao quanh, đặc biệt là một cái được sử dụng để canh tác; Croft (một họ)

Câu ví dụ

Crofts New Hall is an amazing concept.

Khuôn viên mới của Crofts là một khái niệm tuyệt vời.

a small croft in the Scottish countryside

một mảnh đất nhỏ ở vùng nông thôn Scotland

to work on a croft

làm việc trên một mảnh đất

a traditional crofting community

một cộng đồng canh tác truyền thống

to own a croft

sở hữu một mảnh đất

a remote croft on the hillside

một mảnh đất hẻo lánh trên sườn đồi

to live in a croft house

sống trong một ngôi nhà canh tác

to cultivate a croft

cấy trồng trên một mảnh đất

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay