fresh croissants
bánh croissant tươi
buttery croissants
bánh croissant béo ngậy
chocolate croissants
bánh croissant sô cô la
mini croissants
bánh croissant mini
warm croissants
bánh croissant ấm
croissants with jam
bánh croissant với mứt
plain croissants
bánh croissant không có nhân
croissants for breakfast
bánh croissant ăn sáng
croissants and coffee
bánh croissant và cà phê
croissants on display
bánh croissant trưng bày
she loves to eat croissants for breakfast.
Cô ấy thích ăn bánh sừng trăng vào bữa sáng.
they serve freshly baked croissants at the café.
Họ phục vụ bánh sừng trăng mới nướng tại quán cà phê.
he bought a dozen croissants for the picnic.
Anh ấy đã mua một tá bánh sừng trăng cho chuyến dã ngoại.
croissants are a popular choice in french bakeries.
Bánh sừng trăng là một lựa chọn phổ biến trong các tiệm bánh Pháp.
she prefers chocolate croissants over plain ones.
Cô ấy thích bánh sừng trăng sô cô la hơn bánh sừng trăng thường.
we enjoyed warm croissants with our coffee.
Chúng tôi đã thưởng thức những chiếc bánh sừng trăng ấm với cà phê của mình.
he learned how to make croissants from his grandmother.
Anh ấy đã học cách làm bánh sừng trăng từ bà của mình.
they filled the croissants with almond cream.
Họ nhồi bánh sừng trăng với kem hạnh nhân.
she baked croissants for her friends' brunch.
Cô ấy đã nướng bánh sừng trăng cho bữa trưa của bạn bè.
we bought croissants at the bakery every sunday.
Chúng tôi mua bánh sừng trăng tại tiệm bánh mỗi chủ nhật.
fresh croissants
bánh croissant tươi
buttery croissants
bánh croissant béo ngậy
chocolate croissants
bánh croissant sô cô la
mini croissants
bánh croissant mini
warm croissants
bánh croissant ấm
croissants with jam
bánh croissant với mứt
plain croissants
bánh croissant không có nhân
croissants for breakfast
bánh croissant ăn sáng
croissants and coffee
bánh croissant và cà phê
croissants on display
bánh croissant trưng bày
she loves to eat croissants for breakfast.
Cô ấy thích ăn bánh sừng trăng vào bữa sáng.
they serve freshly baked croissants at the café.
Họ phục vụ bánh sừng trăng mới nướng tại quán cà phê.
he bought a dozen croissants for the picnic.
Anh ấy đã mua một tá bánh sừng trăng cho chuyến dã ngoại.
croissants are a popular choice in french bakeries.
Bánh sừng trăng là một lựa chọn phổ biến trong các tiệm bánh Pháp.
she prefers chocolate croissants over plain ones.
Cô ấy thích bánh sừng trăng sô cô la hơn bánh sừng trăng thường.
we enjoyed warm croissants with our coffee.
Chúng tôi đã thưởng thức những chiếc bánh sừng trăng ấm với cà phê của mình.
he learned how to make croissants from his grandmother.
Anh ấy đã học cách làm bánh sừng trăng từ bà của mình.
they filled the croissants with almond cream.
Họ nhồi bánh sừng trăng với kem hạnh nhân.
she baked croissants for her friends' brunch.
Cô ấy đã nướng bánh sừng trăng cho bữa trưa của bạn bè.
we bought croissants at the bakery every sunday.
Chúng tôi mua bánh sừng trăng tại tiệm bánh mỗi chủ nhật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay