| số nhiều | cromwells |
Oliver Cromwell
Oliver Cromwell
Oliver Cromwell was an English military and political leader.
Oliver Cromwell là một nhà lãnh đạo quân sự và chính trị người Anh.
The Cromwellian conquest of Ireland was a significant event in Irish history.
Cuộc chinh phục Ireland của Cromwell là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Ireland.
Cromwell's rule in England was marked by strict Puritanism.
Thời trị của Cromwell ở Anh được đánh dấu bởi sự nghiêm khắc của chủ nghĩa Thanh Đạo.
Many people view Cromwell as a controversial figure in British history.
Nhiều người coi Cromwell là một nhân vật gây tranh cãi trong lịch sử Anh.
The Cromwell family has a long history of military service.
Gia đình Cromwell có một lịch sử lâu dài về phục vụ quân sự.
Cromwell's legacy continues to be debated by historians.
Di sản của Cromwell vẫn tiếp tục bị tranh luận bởi các nhà sử học.
Cromwell's actions during the English Civil War had lasting consequences.
Những hành động của Cromwell trong cuộc nội chiến Anh đã có những hậu quả lâu dài.
The Cromwellian era was a time of significant political change in England.
Thời đại Cromwell là một thời kỳ thay đổi chính trị đáng kể ở Anh.
Cromwell's leadership style was characterized by decisiveness and strength.
Phong cách lãnh đạo của Cromwell được đặc trưng bởi sự quyết đoán và mạnh mẽ.
Cromwell's rise to power reshaped the political landscape of England.
Sự trỗi dậy của Cromwell lên nắm quyền đã định hình lại bối cảnh chính trị của nước Anh.
Cromwell's thirst for power, meanwhile, has continuing resonance.
Nỗi khát quyền lực của Cromwell, trong khi đó, vẫn còn vang vọng.
Nguồn: The Economist - ArtsCromwell says: I have no power to speak, sir.
Cromwell nói: Tôi không có quyền lực để nói, thưa ngài.
Nguồn: American Version Language Arts Volume 6Oh, 't is a burthen, Cromwell, 't is a burthen, Too heavy for a man that hopes for heaven!
Ôi, đó là một gánh nặng, Cromwell, đó là một gánh nặng, Quá nặng nề cho một người hy vọng được lên thiên đàng!
Nguồn: American Version Language Arts Volume 6'Cromwell is no hero of mine, ' said she, coldly.
‘Cromwell không phải là anh hùng của tôi,’ cô ấy nói lạnh lùng.
Nguồn: The South and the North (Part 1)Cromwell would have made a capital mill-owner, Miss Hale.
Cromwell sẽ trở thành một chủ sở hữu nhà máy xuất sắc, cô Hale.
Nguồn: The South and the North (Part 1)Cromwell then defeated the supporters of the king's son Charles II at Dunbar and Worcester, effectively ending the civil war.
Sau đó, Cromwell đã đánh bại những người ủng hộ con trai của nhà vua Charles II tại Dunbar và Worcester, chấm dứt cuộc nội chiến.
Nguồn: Walking into Cambridge UniversityNo, straight down to the Cromwell Road, then left.
Không, đi thẳng xuống đường Cromwell, sau đó rẽ trái.
Nguồn: Watch movies to learn English.As such, the proposal was that Cromwell, as King Oliver I, would reign over a constitutional monarchy.
Do đó, đề xuất là Cromwell, với tư cách là Vua Oliver I, sẽ trị vì một chế độ quân chủ lập hiến.
Nguồn: Character ProfileO Cromwell, The king has gone beyond me: all my glories In that one woman I have lost forever
Hỡi Cromwell, Nhà vua đã vượt xa tôi: tất cả vinh quang của tôi trong người phụ nữ đó, tôi đã mất mãi mãi.
Nguồn: American Version Language Arts Volume 6But over 4000 miles north, in the tropical Galapagos Islands, you can also find penguins, because of something called the Cromwell Current.
Nhưng ở phía bắc, cách xa hơn 4000 dặm, tại các đảo Galapagos nhiệt đới, bạn cũng có thể tìm thấy chim cánh cụt, bởi vì có một thứ gọi là dòng chảy Cromwell.
Nguồn: "Minute Earth" Fun Science PopularizationOliver Cromwell
Oliver Cromwell
Oliver Cromwell was an English military and political leader.
Oliver Cromwell là một nhà lãnh đạo quân sự và chính trị người Anh.
The Cromwellian conquest of Ireland was a significant event in Irish history.
Cuộc chinh phục Ireland của Cromwell là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Ireland.
Cromwell's rule in England was marked by strict Puritanism.
Thời trị của Cromwell ở Anh được đánh dấu bởi sự nghiêm khắc của chủ nghĩa Thanh Đạo.
Many people view Cromwell as a controversial figure in British history.
Nhiều người coi Cromwell là một nhân vật gây tranh cãi trong lịch sử Anh.
The Cromwell family has a long history of military service.
Gia đình Cromwell có một lịch sử lâu dài về phục vụ quân sự.
Cromwell's legacy continues to be debated by historians.
Di sản của Cromwell vẫn tiếp tục bị tranh luận bởi các nhà sử học.
Cromwell's actions during the English Civil War had lasting consequences.
Những hành động của Cromwell trong cuộc nội chiến Anh đã có những hậu quả lâu dài.
The Cromwellian era was a time of significant political change in England.
Thời đại Cromwell là một thời kỳ thay đổi chính trị đáng kể ở Anh.
Cromwell's leadership style was characterized by decisiveness and strength.
Phong cách lãnh đạo của Cromwell được đặc trưng bởi sự quyết đoán và mạnh mẽ.
Cromwell's rise to power reshaped the political landscape of England.
Sự trỗi dậy của Cromwell lên nắm quyền đã định hình lại bối cảnh chính trị của nước Anh.
Cromwell's thirst for power, meanwhile, has continuing resonance.
Nỗi khát quyền lực của Cromwell, trong khi đó, vẫn còn vang vọng.
Nguồn: The Economist - ArtsCromwell says: I have no power to speak, sir.
Cromwell nói: Tôi không có quyền lực để nói, thưa ngài.
Nguồn: American Version Language Arts Volume 6Oh, 't is a burthen, Cromwell, 't is a burthen, Too heavy for a man that hopes for heaven!
Ôi, đó là một gánh nặng, Cromwell, đó là một gánh nặng, Quá nặng nề cho một người hy vọng được lên thiên đàng!
Nguồn: American Version Language Arts Volume 6'Cromwell is no hero of mine, ' said she, coldly.
‘Cromwell không phải là anh hùng của tôi,’ cô ấy nói lạnh lùng.
Nguồn: The South and the North (Part 1)Cromwell would have made a capital mill-owner, Miss Hale.
Cromwell sẽ trở thành một chủ sở hữu nhà máy xuất sắc, cô Hale.
Nguồn: The South and the North (Part 1)Cromwell then defeated the supporters of the king's son Charles II at Dunbar and Worcester, effectively ending the civil war.
Sau đó, Cromwell đã đánh bại những người ủng hộ con trai của nhà vua Charles II tại Dunbar và Worcester, chấm dứt cuộc nội chiến.
Nguồn: Walking into Cambridge UniversityNo, straight down to the Cromwell Road, then left.
Không, đi thẳng xuống đường Cromwell, sau đó rẽ trái.
Nguồn: Watch movies to learn English.As such, the proposal was that Cromwell, as King Oliver I, would reign over a constitutional monarchy.
Do đó, đề xuất là Cromwell, với tư cách là Vua Oliver I, sẽ trị vì một chế độ quân chủ lập hiến.
Nguồn: Character ProfileO Cromwell, The king has gone beyond me: all my glories In that one woman I have lost forever
Hỡi Cromwell, Nhà vua đã vượt xa tôi: tất cả vinh quang của tôi trong người phụ nữ đó, tôi đã mất mãi mãi.
Nguồn: American Version Language Arts Volume 6But over 4000 miles north, in the tropical Galapagos Islands, you can also find penguins, because of something called the Cromwell Current.
Nhưng ở phía bắc, cách xa hơn 4000 dặm, tại các đảo Galapagos nhiệt đới, bạn cũng có thể tìm thấy chim cánh cụt, bởi vì có một thứ gọi là dòng chảy Cromwell.
Nguồn: "Minute Earth" Fun Science PopularizationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay