crookes

[Mỹ]/krʊks/
[Anh]/kruks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một họ; Sir William Crookes, 1832-1919, nhà hóa học và vật lý người Anh

Cụm từ & Cách kết hợp

crookes tube

ống Crookes

crookes radiometer

bộ đo bức xạ Crookes

crookes effect

hiệu ứng Crookes

crookes glass

thủy tinh Crookes

crookes experiment

thí nghiệm Crookes

crookes magnetron

magnetron Crookes

crookes model

mô hình Crookes

crookes phenomenon

hiện tượng Crookes

crookes lantern

đèn lồng Crookes

crookes design

thiết kế Crookes

Câu ví dụ

crookes invented a type of vacuum tube.

Crookes đã phát minh ra một loại ống chân không.

the crookes tube is used in physics experiments.

Ống Crookes được sử dụng trong các thí nghiệm vật lý.

crookes was a pioneer in the field of electrical engineering.

Crookes là người tiên phong trong lĩnh vực kỹ thuật điện.

many scientists studied the crookes effect.

Nhiều nhà khoa học đã nghiên cứu về hiệu ứng Crookes.

his work on cathode rays led to the crookes tube invention.

Công trình của ông về tia âm cực đã dẫn đến phát minh ra ống Crookes.

crookes received numerous awards for his contributions.

Crookes đã nhận được nhiều giải thưởng cho những đóng góp của mình.

the crookes radiometer is a fascinating device.

Máy đo bức xạ Crookes là một thiết bị hấp dẫn.

crookes' research contributed to the understanding of gases.

Nghiên cứu của Crookes đã đóng góp vào việc hiểu về khí.

many experiments were conducted using the crookes tube.

Nhiều thí nghiệm đã được thực hiện bằng cách sử dụng ống Crookes.

crookes' discoveries changed the landscape of modern physics.

Những khám phá của Crookes đã thay đổi bối cảnh của vật lý hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay