physics

[Mỹ]/ˈfɪzɪks/
[Anh]/ˈfɪzɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu về vật chất, năng lượng và các tương tác giữa chúng; khoa học tự nhiên liên quan đến việc nghiên cứu chuyển động, không gian, thời gian, năng lượng và vật chất

Cụm từ & Cách kết hợp

laws of physics

các định luật vật lý

quantum physics

vật lý lượng tử

classical physics

vật lý cổ điển

theoretical physics

vật lý lý thuyết

college physics

vật lý đại học

nuclear physics

vật lý hạt nhân

particle physics

vật lý hạt

department of physics

bộ môn vật lý

applied physics

vật lý ứng dụng

medical physics

vật lý y tế

mathematical physics

vật lý toán học

plasma physics

vật lý plasma

general physics

vật lý chung

statistical physics

vật lý thống kê

high energy physics

vật lý năng lượng cao

atomic physics

vật lý nguyên tử

condensed matter physics

vật lý chất cô đặc

solid state physics

vật lý trạng thái rắn

physics chemistry

vật lý hóa học

physics and astronomy

vật lý và thiên văn học

space physics

vật lý vũ trụ

Câu ví dụ

the physics of plasmas.

vật lý của plasma

the domain of physics;

lĩnh vực vật lý;

Physics is my dish.

Vật lý là món khoái của tôi.

the physics of supersonic flight.

vật lý của dòng khí siêu âm.

It was reassembled in the physics lab.

Nó đã được lắp ráp lại trong phòng thí nghiệm vật lý.

physics is the acme of scientific knowledge.

Vật lý là đỉnh cao của kiến ​​thức khoa học.

The elements of physics are difficult to grasp.

Các yếu tố của vật lý khó nắm bắt.

the abstruse phraseology of physics;

từ ngữ khó hiểu trong vật lý;

Physics and astronomy are cognate sciences.

Vật lý và thiên văn học là những khoa học liên quan.

the unknown regions at the borders of physics and electronics.

những vùng chưa biết ở biên giới vật lý và điện tử.

a giant in the field of physics; an intellectual giant.

một người khổng lồ trong lĩnh vực vật lý; một người khổng lồ trí tuệ.

cognate subjects such as physics and chemistry.

các môn học có quan hệ họ hàng như vật lý và hóa học.

sociology has taken physics as the exemplar of science.

Xã hội học đã coi vật lý là hình mẫu của khoa học.

new textbooks on particle physics are thin on the ground.

Các sách giáo khoa mới về vật lý hạt rất hiếm.

The course will encompass physics, chemistry and biology.

Khóa học sẽ bao gồm vật lý, hóa học và sinh học.

The chief sciences are chemistry, physics and biology.

Các khoa học chính là hóa học, vật lý và sinh học.

This physics book breaks fresh ground.

Cuốn sách vật lý này mở ra những hướng đi mới.

Ví dụ thực tế

Did you study solar physics at university, Neil?

Bạn có nghiên cứu về vật lý mặt trời tại trường đại học, Neil?

Nguồn: 6 Minute English

I think this is generally true also in physics.

Tôi nghĩ điều này cũng thường đúng trong vật lý.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

How would it change the physics of our universe?

Nó sẽ thay đổi vật lý của vũ trụ chúng ta như thế nào?

Nguồn: If there is a if.

One where the characters were modeled using ragdoll physics.

Một nơi mà các nhân vật được mô hình hóa bằng vật lý rối rơm.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

The physics exam is over at last!

Cuối cùng thì kỳ thi vật lý cũng đã kết thúc!

Nguồn: New Horizons College English Audio-Visual Course (Third Edition)

Will we be focusing more on theoretical physics or experimental physics, Professor?

Chúng ta sẽ tập trung nhiều hơn vào vật lý lý thuyết hay vật lý thực nghiệm, Giáo sư?

Nguồn: EnglishPod 271-365

It's also an excellent example of some very entertaining applied physics.

Nó cũng là một ví dụ tuyệt vời về một số vật lý ứng dụng rất thú vị.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation April 2016

But Moreno's simulation offers a solution without throwing away conventional physics.

Nhưng mô phỏng của Moreno đưa ra một giải pháp mà không loại bỏ vật lý thông thường.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American April 2022 Collection

But, oh my God. It defies physics and logic, doesn't it?

Nhưng, ôi trời ơi. Nó đi ngược lại vật lý và logic, phải không?

Nguồn: Technology Trends

You know, these questions... You know, is there new physics to discover?

Bạn biết đấy, những câu hỏi này... Bạn biết đấy, liệu có vật lý mới nào để khám phá không?

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay