cropping tool
công cụ cắt tỉa
image cropping
cắt tỉa ảnh
crop and resize
cắt và thay đổi kích thước
cropping ratio
tỷ lệ cắt tỉa
cropping system
hệ thống cắt tỉa
continuous cropping
luân canh cây trồng liên tục
the horse was gratefully cropping the grass.
con ngựa đang gặm cỏ một cách vui vẻ.
The sheep were cropping on the grass.
Những con cừu đang gặm cỏ.
crop a hedge; sheep cropping grass.
tỉa hàng rào; cừu gặm cỏ.
the parsley will need protection to continue cropping through the winter.
rau mùi tây cần được bảo vệ để tiếp tục sinh trưởng qua mùa đông.
Be careful when you walk in this field; there are lots of rocks cropping out.
Hãy cẩn thận khi bạn đi bộ trong khu vực này; có rất nhiều đá nhô lên.
On the contrary, the double cropping rice followed by a cool-loving crop per year and the double cropping rice followed by a thermophilous crop per year are potential carbon sources.
Ngược lại, lúa hai vụ sau bởi một vụ mùa ưa lạnh hàng năm và lúa hai vụ sau bởi một vụ mùa ưa ấm hàng năm là các nguồn carbon tiềm năng.
The effects of undecomposable organic materials mixed with biopreparate on the physical and chemical properties of continuous cropping greenhouse soil were studied.
Nghiên cứu tác động của các vật liệu hữu cơ không thể phân hủy trộn với chế phẩm sinh học lên các tính chất vật lý và hóa học của đất nhà kính trồng liên tục.
A vertical shaft thresher has been developed to meet the need for harvest mechanization in the hilling regions of South China where the double-cropping system (paddy and wheat) is practiced.
Một máy rây trục đứng đã được phát triển để đáp ứng nhu cầu cơ giới hóa thu hoạch ở các vùng đồi gò của Nam Trung Quốc, nơi áp dụng hệ thống hai vụ (lúa và lúa mì).
cropping tool
công cụ cắt tỉa
image cropping
cắt tỉa ảnh
crop and resize
cắt và thay đổi kích thước
cropping ratio
tỷ lệ cắt tỉa
cropping system
hệ thống cắt tỉa
continuous cropping
luân canh cây trồng liên tục
the horse was gratefully cropping the grass.
con ngựa đang gặm cỏ một cách vui vẻ.
The sheep were cropping on the grass.
Những con cừu đang gặm cỏ.
crop a hedge; sheep cropping grass.
tỉa hàng rào; cừu gặm cỏ.
the parsley will need protection to continue cropping through the winter.
rau mùi tây cần được bảo vệ để tiếp tục sinh trưởng qua mùa đông.
Be careful when you walk in this field; there are lots of rocks cropping out.
Hãy cẩn thận khi bạn đi bộ trong khu vực này; có rất nhiều đá nhô lên.
On the contrary, the double cropping rice followed by a cool-loving crop per year and the double cropping rice followed by a thermophilous crop per year are potential carbon sources.
Ngược lại, lúa hai vụ sau bởi một vụ mùa ưa lạnh hàng năm và lúa hai vụ sau bởi một vụ mùa ưa ấm hàng năm là các nguồn carbon tiềm năng.
The effects of undecomposable organic materials mixed with biopreparate on the physical and chemical properties of continuous cropping greenhouse soil were studied.
Nghiên cứu tác động của các vật liệu hữu cơ không thể phân hủy trộn với chế phẩm sinh học lên các tính chất vật lý và hóa học của đất nhà kính trồng liên tục.
A vertical shaft thresher has been developed to meet the need for harvest mechanization in the hilling regions of South China where the double-cropping system (paddy and wheat) is practiced.
Một máy rây trục đứng đã được phát triển để đáp ứng nhu cầu cơ giới hóa thu hoạch ở các vùng đồi gò của Nam Trung Quốc, nơi áp dụng hệ thống hai vụ (lúa và lúa mì).
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay