cross the street
qua đường
cross your fingers
giơ ngón tay cái
cross my heart
đặt tay lên ngực
cross the line
vi phạm giới hạn
cross paths
gặp nhau
cross your mind
đến trong tâm trí bạn
cross a bridge
qua cầu
crossed swords
đao giao nhau
crossing the border
qua biên giới
double cross
phản bội
you should look both ways before you cross the street.
Bạn nên nhìn cả hai phía trước khi qua đường.
cross my heart, i didn't tell anyone your secret.
Chúa làm chứng, tôi chưa tiết lộ bí mật của bạn cho ai cả.
the couple reached a crossroads in their relationship and decided to separate.
Cặp đôi đã đến một điểm quan trọng trong mối quan hệ và quyết định chia tay.
she handed him an envelope and he crossed her palm with a fifty-dollar bill.
Cô đưa cho anh một phong bì và anh đặt một tờ 50 đô la vào lòng bàn tay cô.
keep your fingers crossed that i pass my driving test tomorrow.
Hãy giữ ngón tay chéo lại và chúc tôi qua kỳ thi bằng lái xe ngày mai.
the teacher asked us to cross out any wrong answers on the test paper.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi gạch bỏ các câu trả lời sai trên giấy thi.
working in a cross-cultural environment helped her become more adaptable.
Làm việc trong môi trường đa văn hóa đã giúp cô ấy trở nên linh hoạt hơn.
the lawyer will cross-examine the witness later this afternoon.
Luật sư sẽ thẩm vấn nhân chứng vào buổi chiều hôm nay.
please cross-reference this information with the latest report.
Xin vui lòng đối chiếu thông tin này với báo cáo mới nhất.
the soldiers were caught in the crossfire between the two enemy groups.
Các binh sĩ đã bị mắc kẹt giữa đạn lạc giữa hai nhóm địch.
i enjoy solving the crossword puzzle in the newspaper every sunday.
Tôi thích giải ô chữ trong báo vào mỗi Chủ Nhật.
pedestrians must use the crosswalk when crossing this busy highway.
Hành khách đi bộ phải sử dụng vạch sang đường khi qua con đường cao tốc này.
the research team developed a crossbreeding program to improve crop resistance.
Đội ngũ nghiên cứu đã phát triển một chương trình lai tạo để cải thiện khả năng chống chịu của cây trồng.
cross the street
qua đường
cross your fingers
giơ ngón tay cái
cross my heart
đặt tay lên ngực
cross the line
vi phạm giới hạn
cross paths
gặp nhau
cross your mind
đến trong tâm trí bạn
cross a bridge
qua cầu
crossed swords
đao giao nhau
crossing the border
qua biên giới
double cross
phản bội
you should look both ways before you cross the street.
Bạn nên nhìn cả hai phía trước khi qua đường.
cross my heart, i didn't tell anyone your secret.
Chúa làm chứng, tôi chưa tiết lộ bí mật của bạn cho ai cả.
the couple reached a crossroads in their relationship and decided to separate.
Cặp đôi đã đến một điểm quan trọng trong mối quan hệ và quyết định chia tay.
she handed him an envelope and he crossed her palm with a fifty-dollar bill.
Cô đưa cho anh một phong bì và anh đặt một tờ 50 đô la vào lòng bàn tay cô.
keep your fingers crossed that i pass my driving test tomorrow.
Hãy giữ ngón tay chéo lại và chúc tôi qua kỳ thi bằng lái xe ngày mai.
the teacher asked us to cross out any wrong answers on the test paper.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi gạch bỏ các câu trả lời sai trên giấy thi.
working in a cross-cultural environment helped her become more adaptable.
Làm việc trong môi trường đa văn hóa đã giúp cô ấy trở nên linh hoạt hơn.
the lawyer will cross-examine the witness later this afternoon.
Luật sư sẽ thẩm vấn nhân chứng vào buổi chiều hôm nay.
please cross-reference this information with the latest report.
Xin vui lòng đối chiếu thông tin này với báo cáo mới nhất.
the soldiers were caught in the crossfire between the two enemy groups.
Các binh sĩ đã bị mắc kẹt giữa đạn lạc giữa hai nhóm địch.
i enjoy solving the crossword puzzle in the newspaper every sunday.
Tôi thích giải ô chữ trong báo vào mỗi Chủ Nhật.
pedestrians must use the crosswalk when crossing this busy highway.
Hành khách đi bộ phải sử dụng vạch sang đường khi qua con đường cao tốc này.
the research team developed a crossbreeding program to improve crop resistance.
Đội ngũ nghiên cứu đã phát triển một chương trình lai tạo để cải thiện khả năng chống chịu của cây trồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay