crotchetinesses abound
sự tràn lan của những tính cách cục cựa
crotchetinesses emerge
những tính cách cục cựa xuất hiện
crotchetinesses escalate
những tính cách cục cựa leo thang
crotchetinesses persist
những tính cách cục cựa tồn tại
crotchetinesses decrease
những tính cách cục cựa giảm xuống
crotchetinesses fluctuate
những tính cách cục cựa dao động
crotchetinesses arise
những tính cách cục cựa phát sinh
crotchetinesses diminish
những tính cách cục cựa suy giảm
crotchetinesses influence
những tính cách cục cựa ảnh hưởng
crotchetinesses affect
những tính cách cục cựa tác động
her crotchetinesses often made family gatherings tense.
Tính hay khó tính của cô ấy thường khiến các buổi tụ họp gia đình trở nên căng thẳng.
he apologized for his crotchetinesses during the meeting.
Anh ấy đã xin lỗi vì tính hay khó tính của mình trong cuộc họp.
despite her crotchetinesses, everyone loved her.
Mặc dù tính hay khó tính, mọi người đều yêu quý cô ấy.
his crotchetinesses were well-known among his friends.
Tính hay khó tính của anh ấy được mọi người bạn đều biết.
she tried to hide her crotchetinesses from her colleagues.
Cô ấy cố gắng che giấu tính hay khó tính của mình với đồng nghiệp.
her crotchetinesses were often triggered by stress.
Tính hay khó tính của cô ấy thường bị kích hoạt bởi căng thẳng.
he learned to manage his crotchetinesses over the years.
Anh ấy đã học cách kiểm soát tính hay khó tính của mình theo những năm tháng.
his crotchetinesses made him difficult to work with.
Tính hay khó tính của anh ấy khiến anh ấy khó làm việc cùng.
she often reflected on her crotchetinesses and tried to improve.
Cô ấy thường suy nghĩ về tính hay khó tính của mình và cố gắng cải thiện.
her crotchetinesses could sometimes be amusing.
Tính hay khó tính của cô ấy đôi khi có thể gây vui.
crotchetinesses abound
sự tràn lan của những tính cách cục cựa
crotchetinesses emerge
những tính cách cục cựa xuất hiện
crotchetinesses escalate
những tính cách cục cựa leo thang
crotchetinesses persist
những tính cách cục cựa tồn tại
crotchetinesses decrease
những tính cách cục cựa giảm xuống
crotchetinesses fluctuate
những tính cách cục cựa dao động
crotchetinesses arise
những tính cách cục cựa phát sinh
crotchetinesses diminish
những tính cách cục cựa suy giảm
crotchetinesses influence
những tính cách cục cựa ảnh hưởng
crotchetinesses affect
những tính cách cục cựa tác động
her crotchetinesses often made family gatherings tense.
Tính hay khó tính của cô ấy thường khiến các buổi tụ họp gia đình trở nên căng thẳng.
he apologized for his crotchetinesses during the meeting.
Anh ấy đã xin lỗi vì tính hay khó tính của mình trong cuộc họp.
despite her crotchetinesses, everyone loved her.
Mặc dù tính hay khó tính, mọi người đều yêu quý cô ấy.
his crotchetinesses were well-known among his friends.
Tính hay khó tính của anh ấy được mọi người bạn đều biết.
she tried to hide her crotchetinesses from her colleagues.
Cô ấy cố gắng che giấu tính hay khó tính của mình với đồng nghiệp.
her crotchetinesses were often triggered by stress.
Tính hay khó tính của cô ấy thường bị kích hoạt bởi căng thẳng.
he learned to manage his crotchetinesses over the years.
Anh ấy đã học cách kiểm soát tính hay khó tính của mình theo những năm tháng.
his crotchetinesses made him difficult to work with.
Tính hay khó tính của anh ấy khiến anh ấy khó làm việc cùng.
she often reflected on her crotchetinesses and tried to improve.
Cô ấy thường suy nghĩ về tính hay khó tính của mình và cố gắng cải thiện.
her crotchetinesses could sometimes be amusing.
Tính hay khó tính của cô ấy đôi khi có thể gây vui.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now