crottal

[Mỹ]/ˈkrɒtəl/
[Anh]/ˈkrɑːtəl/

Dịch

n. Một khối u túi ở cẳng chân của ngựa; một viên phân.
Các dạng của từ
số nhiềucrottals

Cụm từ & Cách kết hợp

crottal cheese

Vietnamese_translation

the crottal

Vietnamese_translation

crottal smell

Vietnamese_translation

smelly crottal

Vietnamese_translation

aged crottal

Vietnamese_translation

crottal flavor

Vietnamese_translation

french crottal

Vietnamese_translation

crottal rind

Vietnamese_translation

strong crottal

Vietnamese_translation

crottal texture

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the shepherd's crotal bell jingled as the sheep moved through the meadow.

Âm thanh của chiếc chuông crotal của người chăn cừu vang lên khi đàn cừu di chuyển qua đồng cỏ.

ancient romans used crotal bells in their religious ceremonies.

Người La Mã cổ đại sử dụng chuông crotal trong các nghi lễ tôn giáo của họ.

the crotal sound echoed through the cathedral halls.

Âm thanh của crotal vang vọng khắp các hành lang nhà thờ.

folk musicians sometimes incorporate crotal rattles into traditional compositions.

Nhạc sĩ dân gian đôi khi đưa các chiếc crotal vào các bản nhạc truyền thống.

the museum displayed a collection of medieval crotal bells.

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập chuông crotal thời trung cổ.

her grandmother's crotal jewelry made a distinctive sound when she walked.

Chiếc trang sức crotal của bà nội cô ấy phát ra âm thanh đặc trưng khi cô đi bộ.

the crotal mechanism in the toy created an amusing rattling noise.

Cơ chế crotal trong đồ chơi tạo ra tiếng kêu lách cách vui nhộn.

medieval jesters wore costumes adorned with silver crotal bells.

Các nghệ sĩ hề thời trung cổ mặc trang phục được trang trí bằng chuông crotal bạc.

the shepherd counted his flock by the sound of their crotal bells.

Người chăn cừu đếm đàn cừu dựa vào âm thanh của những chiếc chuông crotal.

crotal instruments have been found in archaeological digs across europe.

Các nhạc cụ crotal đã được tìm thấy trong các cuộc khai quật khảo cổ trên khắp châu Âu.

the wind carried the distant crotal chiming from the hilltop chapel.

Gió mang theo âm thanh chim chóc crotal xa xăm từ nhà thờ trên đỉnh đồi.

traditional dancers wore shoes with small crotal bells that marked their steps.

Các vũ công truyền thống mang dép có những chiếc chuông crotal nhỏ đánh dấu từng bước chân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay