crownings

[Mỹ]/'kraʊnɪŋ/
[Anh]/'kraʊnɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tối thượng; không thể vượt qua

Cụm từ & Cách kết hợp

crowning achievement

thành tựu đáng tự hào

crowning glory

thành tựu đỉnh cao

crowning moment

khoảnh khắc đỉnh cao

Câu ví dụ

Your hair is your crowning glory.

Tóc của bạn là niềm tự hào lớn nhất.

the scene is the crowning glory of this marvellously entertaining show.

cảnh tượng là niềm tự hào đỉnh cao của chương trình giải trí tuyệt vời này.

Her crowning glory is her hair.

Vinh quang của cô ấy là mái tóc của cô ấy.

Being knighted by the Queen was the crowning glory of his long and successful career.

Việc được phong tước hiệp sĩ bởi Nữ hoàng là niềm tự hào đỉnh cao trong sự nghiệp dài và thành công của anh ấy.

Then there's my crowning glory, inelegantly referred to in the trade as “the plug,” the part man uses to erase the errors he makes with me.

Sau đó là niềm tự hào đỉnh cao của tôi, một cách thiếu trang trọng được gọi là “phích cắm” trong ngành, bộ phận mà đàn ông sử dụng để xóa những sai lầm mà họ mắc phải với tôi.

The crowning moment of the ceremony was when the couple exchanged vows.

Khoảnh khắc đỉnh cao của buổi lễ là khi cặp đôi trao đổi lời thề.

The crowning achievement of her career was winning the prestigious award.

Thành tựu đỉnh cao trong sự nghiệp của cô ấy là giành được giải thưởng danh giá.

The crowning glory of the event was the stunning fireworks display.

Niềm tự hào đỉnh cao của sự kiện là màn trình diễn pháo hoa ngoạn mục.

Receiving the promotion was the crowning moment in his professional life.

Việc được thăng chức là khoảnh khắc đỉnh cao trong sự nghiệp của anh ấy.

The crowning jewel of the collection was a rare diamond necklace.

Nguyên vật liệu quý giá nhất trong bộ sưu tập là một chiếc vòng cổ kim cương quý hiếm.

The crowning touch to the evening was the live music performance.

Điểm nhấn của buổi tối là màn trình diễn âm nhạc trực tiếp.

The crowning glory of the garden was the blooming rose bushes.

Niềm tự hào đỉnh cao của khu vườn là những bụi hoa hồng nở rộ.

Winning the championship was the crowning achievement of the team's season.

Việc giành chức vô địch là thành tựu đỉnh cao của mùa giải của đội.

The crowning moment of the play was the unexpected plot twist.

Khoảnh khắc đỉnh cao của vở kịch là tình tiết bất ngờ.

The crowning jewel of the city's skyline was the towering skyscraper.

Nguyên vật liệu quý giá nhất của đường chân trời thành phố là tòa nhà chọc trời cao chót vót.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay