cruces

[Mỹ]/ˈkruːsiːz/
[Anh]/ˈkruːsiːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điểm giao nhau hoặc giao lộ; khó khăn hoặc vấn đề; điểm chính hoặc khoảnh khắc quan trọng

Cụm từ & Cách kết hợp

crossing cruces

vượt qua các đường giao nhau

cruces bridge

cầu giao lộ

cruces roads

các đường giao nhau

cruces area

khu vực giao lộ

cruces intersection

ngã tư giao nhau

cruces sign

bảng báo hiệu giao lộ

cruces point

điểm giao nhau

cruces path

đường đi giao nhau

cruces zone

khu vực giao thông

cruces traffic

giao thông tại giao lộ

Câu ví dụ

the hikers reached the mountain's cruces.

những người đi bộ đường dài đã đến điểm quan trọng nhất của ngọn núi.

we need to find the cruces on the map.

chúng ta cần tìm các điểm quan trọng nhất trên bản đồ.

she made a cruces in the garden.

cô ấy tạo ra một điểm quan trọng nhất trong vườn.

the cruces of paths confused the tourists.

các điểm giao nhau của những con đường đã khiến các du khách bối rối.

he marked the cruces with a sign.

anh ấy đánh dấu các điểm quan trọng nhất bằng một biển báo.

they met at the cruces of the two roads.

họ gặp nhau tại giao lộ của hai con đường.

the cruces in the city are well-signposted.

các giao lộ trong thành phố được chỉ dẫn rõ ràng.

we had to wait at the cruces for the light to change.

chúng tôi phải đợi tại giao lộ cho đèn chuyển màu.

finding the cruces can be tricky without a guide.

việc tìm các giao lộ có thể khó khăn nếu không có hướng dẫn viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay