cruditess

[Mỹ]/ˌkruː.dɪˈteɪ/
[Anh]/ˌkruː.dɪˈteɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. rau sống được phục vụ như một món khai vị

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh crudites

rau củ tươi

crudites platter

khay rau củ

crudites and dip

rau củ và sốt nhúng

seasonal crudites

rau củ theo mùa

crudites selection

chọn rau củ

colorful crudites

rau củ nhiều màu

crudites basket

giỏ rau củ

crudites sticks

đũa rau củ

crudites display

trưng bày rau củ

crudites assortment

đa dạng rau củ

Câu ví dụ

we served crudites with a delicious dip at the party.

Chúng tôi đã phục vụ rau củ sống kèm với một món sốt ngon tuyệt tại bữa tiệc.

she loves to snack on crudites while watching tv.

Cô ấy thích ăn rau củ sống trong khi xem TV.

crudites are a healthy option for appetizers.

Rau củ sống là một lựa chọn lành mạnh cho món khai vị.

we included a platter of crudites in the catering menu.

Chúng tôi đã bao gồm một đĩa rau củ sống trong thực đơn phục vụ.

he prepared a colorful array of crudites for the picnic.

Anh ấy đã chuẩn bị một loạt rau củ sống đầy màu sắc cho chuyến dã ngoại.

she arranged the crudites artfully on the serving tray.

Cô ấy đã sắp xếp rau củ sống một cách nghệ thuật trên đĩa phục vụ.

adding a variety of dips makes crudites more enjoyable.

Thêm nhiều loại sốt khác nhau làm cho rau củ sống trở nên thú vị hơn.

fresh crudites are perfect for a summer barbecue.

Rau củ sống tươi là hoàn hảo cho một buổi tiệc nướng mùa hè.

they offered a selection of crudites at the health fair.

Họ đã cung cấp một lựa chọn rau củ sống tại hội chợ sức khỏe.

my favorite crudites include carrots, celery, and bell peppers.

Rau củ sống yêu thích của tôi bao gồm cà rốt, cần tây và ớt chuông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay