raw

[Mỹ]/rɔː/
[Anh]/rɔː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chưa nấu chín; chưa chế biến; lạnh và ẩm; chưa có kinh nghiệm
n. một vết trầy
vt. cạo

Cụm từ & Cách kết hợp

raw material

nguyên liệu

raw data

dữ liệu thô

raw meat

thịt sống

raw vegetables

rau củ tươi

in the raw

ở dạng thô

raw water

nước thô

raw silk

lụa tơ sống

raw coal

than thô

raw milk

sữa tươi

chemical raw material

nguyên liệu hóa chất

raw cotton

bông thô

raw ore

quặng thô

raw fish

cá sống

raw gas

khí thô

raw product

sản phẩm thô

industrial raw material

nguyên liệu công nghiệp

raw oil

dầu thô

raw mix

trộn thô

raw recruit

người mới tuyển

raw rubber

cao su thô

raw sugar

đường thô

Câu ví dụ

This is a raw story.

Đây là một câu chuyện chưa qua chỉnh sửa.

raw data; the raw cost of production.

dữ liệu thô; chi phí sản xuất thô.

raw beauty; raw talent.

vẻ đẹp tự nhiên; tài năng thô.

a raw February night.

Một đêm tháng Hai lạnh giá.

a raw portrayal of truth.

một cách thể hiện chân thực, không qua chỉnh sửa.

have a disrelish for raw fish

không thích ăn cá sống.

These data are the raw material for the analysis.

Những dữ liệu này là nguyên liệu thô cho phân tích.

the nubbly surface of raw silk.

bề mặt lốm đốm của tơ lụa thô.

We import raw silk.

Chúng tôi nhập khẩu tơ sống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay