crunchiest

[Mỹ]/'krʌntʃɪ/
[Anh]/'krʌntʃi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.dễ vỡ; phát ra tiếng nổ lách tách

Cụm từ & Cách kết hợp

crunchy vegetables

rau củ giòn tan

crunchy granola

granola giòn

crunchy apples

táo giòn

Câu ví dụ

the dessert was crunchy with brown sugar and prodigal with whipped cream.

Món tráng miệng giòn tan với đường nâu và hào phóng với kem đánh bông.

Fancy caramel apples begin with premium Granny Smith apples at their peak of flavor.We fully enrobe each crunchy-crisp tart apple with a thick coat of warm, buttery caramel.

Những quả táo caramel hảo hạng bắt đầu với những quả táo Granny Smith chất lượng cao nhất khi chúng đạt độ chín hoàn hảo. Chúng tôi hoàn toàn bao phủ mỗi quả táo giòn tan, chua ngọt bằng một lớp caramel ấm áp, béo ngậy.

I love eating crunchy apples.

Tôi thích ăn táo giòn.

The crunchy sound of leaves underfoot is so satisfying.

Tiếng lá cây giòn tan dưới chân thật sự rất thỏa mãn.

She enjoys the crunchy texture of crispy fried chicken.

Cô ấy thích kết cấu giòn tan của gà chiên giòn.

The crunchy granola adds a nice texture to the yogurt.

Granola giòn tan thêm vào một kết cấu thú vị cho sữa chua.

I prefer crunchy peanut butter over creamy.

Tôi thích bơ đậu phộng giòn hơn là kem.

The crunchy crust of the bread is my favorite part.

Vỏ bánh giòn là phần tôi yêu thích nhất.

The salad is topped with crunchy croutons for added texture.

Salad được phủ lên bằng bánh mì nướng giòn để tăng thêm kết cấu.

I like to snack on crunchy carrots and celery sticks.

Tôi thích ăn nhẹ với cà rốt và cần tây giòn.

The crunchy chips are perfect for a movie night snack.

Những chiếc khoai tây giòn hoàn hảo để ăn nhẹ xem phim.

The fresh lettuce leaves add a nice crunchy element to the sandwich.

Rau xà lách tươi giòn tan thêm vào một yếu tố giòn thú vị cho bánh sandwich.

Ví dụ thực tế

You know, I like to keep this still crunchy a little bit.

Bạn biết đấy, tôi thích giữ cho nó vẫn còn giòn một chút.

Nguồn: Gourmet Base

These are all crunchy and crispy foods.

Đây là tất cả những món ăn giòn và xốp.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

Ah! Good idea! A nice crunchy carrot would cheer anyone up.

Tuyệt vời! Một củ cà rốt giòn ngon sẽ làm vui lòng bất kỳ ai.

Nguồn: Sarah and the little duckling

On the outside it's nice and crunchy.

Bên ngoài thì nó vừa ngon lại vừa giòn.

Nguồn: Culinary methods for gourmet food

The texture was crunchy, but smelt a little of cat food.

Kết cấu thì giòn, nhưng có mùi hơi như thức ăn cho mèo.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Cool. The vegetables are crunchy, all the spices.

Tuyệt. Rau củ thì giòn, tất cả các loại gia vị.

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

But I'm a texture person, I love my crunchy, I love my textures.

Nhưng tôi là người thích kết cấu, tôi thích sự giòn tan, tôi thích những kết cấu khác nhau.

Nguồn: Gourmet Base

We have Mars bar, Snickers, Lindt, Crunchy and KitKat.

Chúng tôi có Mars bar, Snickers, Lindt, Crunchy và KitKat.

Nguồn: IELTS Writing Preparation Guide

Why not, if crunchy is a word, why scrunchy?

Tại sao không, nếu crunchy là một từ, tại sao lại là scrunchy?

Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)

Mmm, that crunchy goodness is gonna kill ya.

Mmm, sự giòn tan tuyệt vời đó sẽ giết chết bạn đấy.

Nguồn: Learn English with Matthew.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay