cryophobias

[Mỹ]/ˌkraɪ.əˈfəʊ.bi.əz/
[Anh]/ˌkraɪ.əˈfoʊ.bi.əz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của cryophobia; nỗi sợ cực đoan đối với tuyết, băng hoặc lạnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

treating cryophobia

Điều trị sợ hãi tiếng khóc

overcoming cryophobia

Vượt qua sợ hãi tiếng khóc

diagnosing cryophobia

Chẩn đoán sợ hãi tiếng khóc

severe cryophobia

Sợ hãi tiếng khóc nghiêm trọng

extreme cryophobia

Sợ hãi tiếng khóc cực đoan

cryophobia symptoms

Triệu chứng sợ hãi tiếng khóc

cryophobia treatment

Điều trị sợ hãi tiếng khóc

cryophobia causes

Nguyên nhân gây sợ hãi tiếng khóc

about cryophobia

Về sợ hãi tiếng khóc

managing cryophobia

Quản lý sợ hãi tiếng khóc

Câu ví dụ

many people with extreme cryophobias avoid winter sports altogether.

Nhiều người mắc chứng sợ lạnh nghiêm trọng hoàn toàn tránh các môn thể thao mùa đông.

severe cryophobias can significantly impact a person's quality of life.

Các chứng sợ lạnh nghiêm trọng có thể ảnh hưởng đáng kể đến chất lượng cuộc sống của một người.

therapists use various techniques to help patients overcome cryophobias.

Các nhà trị liệu sử dụng nhiều kỹ thuật khác nhau để giúp bệnh nhân vượt qua chứng sợ lạnh.

childhood cryophobias often stem from traumatic cold weather experiences.

Các chứng sợ lạnh từ thời thơ ấu thường bắt nguồn từ những trải nghiệm thời tiết lạnh giá traumatic.

the anxiety caused by cryophobias can lead to panic attacks in freezing conditions.

Cơn lo âu do chứng sợ lạnh gây ra có thể dẫn đến các cơn hoảng loạn trong điều kiện đóng băng.

cognitive behavioral therapy has proven effective in treating cryophobias.

Liệu pháp hành vi nhận thức đã được chứng minh là hiệu quả trong điều trị các chứng sợ lạnh.

some individuals develop cryophobias after surviving severe hypothermia.

Một số cá nhân phát triển chứng sợ lạnh sau khi sống sót khỏi tình trạng hạ thân nhiệt nghiêm trọng.

climate can influence the prevalence of cryophobias in different regions.

Khí hậu có thể ảnh hưởng đến sự phổ biến của các chứng sợ lạnh ở các khu vực khác nhau.

support groups provide valuable resources for those struggling with cryophobias.

Các nhóm hỗ trợ cung cấp các nguồn tài nguyên quý giá cho những người đang vật lộn với chứng sợ lạnh.

without treatment, cryophobias may worsen over time and become debilitating.

Không có điều trị, các chứng sợ lạnh có thể trở nên tồi tệ hơn theo thời gian và trở nên tàn khốc.

medical professionals recommend gradual exposure therapy for cryophobias.

Các chuyên gia y tế khuyên nên sử dụng liệu pháp phơi nhiễm dần cho các chứng sợ lạnh.

the fear associated with cryophobias can interfere with daily activities during winter months.

Nỗi sợ liên quan đến các chứng sợ lạnh có thể cản trở các hoạt động hàng ngày trong những tháng mùa đông.

her irrational cryophobias made winter particularly challenging for her.

Các chứng sợ lạnh vô lý của cô ấy khiến mùa đông trở nên đặc biệt khó khăn đối với cô.

researchers are studying potential genetic links to cryophobias.

Nghiên cứu viên đang nghiên cứu các liên kết di truyền tiềm năng với các chứng sợ lạnh.

debilitating cryophobias often require comprehensive treatment approaches.

Các chứng sợ lạnh tàn khốc thường cần các phương pháp điều trị toàn diện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay